Công ty lmonty Industries, Inc. tham gia vào khai thác, chế biến và vận chuyển tinh quặng vonfram. Công ty có trụ sở chính tại Toronto, Ontario và hiện đang sử dụng 306 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu vào ngày 30 tháng 6 năm 2010. Công ty chuyên khai thác, chế biến và vận chuyển tinh quặng vonfram từ Mỏ Panasqueira của mình tại Bồ Đào Nha. Ngoài ra, công ty còn có nguồn tài nguyên molypden đáng kể tại một khu đất riêng biệt liền kề với thân quặng vonfram tại Mỏ Sangdong. Các dự án phát triển bổ sung của công ty bao gồm Dự án Valtreixal tại tây bắc Tây Ban Nha và Mỏ Los Santos tại tây Tây Ban Nha. Mỏ Panasqueira nằm tại Covilha, Castelo Branco, Bồ Đào Nha. Mỏ Sangdong nằm tại Sangdong trên bán đảo Hàn Quốc phía đông nam, cách khoảng 170 km về phía đông đông nam thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Mỏ Valtreixal là một dự án khai thác lộ thiên tiềm năng, nằm ở khu vực tây bắc tỉnh Zamora, thuộc vùng Castilla de Leon của Tây Ban Nha. Công ty cũng vận hành mỏ Woulfe, với các tài sản nằm tại tỉnh Gangwon, Cộng hòa Hàn Quốc, chủ yếu liên quan đến việc phát triển Dự án Sangdong.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
30
28
22
24
20
25
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
27%
-8%
20%
-20%
-54%
Chi phí doanh thu
29
26
21
22
22
26
Lợi nhuận gộp
0
1
1
2
-1
-1
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
8
6
9
7
7
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21
8
6
9
7
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-64
-15
-8
-14
-8
-10
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận ròng
-65
-16
-8
-14
-7
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
364%
100%
-43%
100%
-22%
80%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
258.42
169.35
151.11
142.09
132.12
122.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
50%
12%
6%
8%
8%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.25
-0.09
-0.05
-0.1
-0.04
-0.07
Tăng trưởng EPS
233%
64%
-42%
150%
-43%
133%
Lưu thông tiền mặt tự do
-68
-43
-29
-28
-18
-11
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
3.57%
4.54%
8.33%
-5%
-4%
Lợi nhuận hoạt động
-70%
-21.42%
-22.72%
-29.16%
-45%
-32%
Lợi nhuận gộp
-216.66%
-57.14%
-36.36%
-58.33%
-35%
-36%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-226.66%
-153.57%
-131.81%
-116.66%
-90%
-44%
EBITDA
-20
-5
-4
-6
-8
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-66.66%
-17.85%
-18.18%
-25%
-40%
-24%
D&A cho EBITDA
1
1
1
1
1
2
EBIT
-21
-6
-5
-7
-9
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-70%
-21.42%
-22.72%
-29.16%
-45%
-32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
10%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Almonty Industries Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Almonty Industries Inc. có tổng tài sản là $256, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-16
Tỷ lệ tài chính chính của ALM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Almonty Industries Inc. là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là -57.14, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.16.
Doanh thu của Almonty Industries Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Almonty Industries Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Panasquiera, với doanh thu 28,810,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Portugal là thị trường chính cho Almonty Industries Inc., với doanh thu 28,810,000.
Almonty Industries Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Almonty Industries Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-16
Almonty Industries Inc. có nợ không?
có, Almonty Industries Inc. có nợ là 217
Almonty Industries Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Almonty Industries Inc. có tổng cộng 176.94 cổ phiếu đang lưu hành