Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,761
5,322
5,291
6,706
7,556
5,048
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-35%
1%
-21%
-11%
50%
30%
Chi phí doanh thu
3,476
4,952
4,810
6,163
6,763
4,275
Lợi nhuận gộp
285
370
481
543
792
772
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
375
382
374
416
455
489
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
337
374
369
407
451
475
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-68
-37
121
140
323
286
Chi phí thuế thu nhập
-8
4
24
0
45
30
Lợi nhuận ròng
-59
-40
96
136
273
252
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
-142%
-28.99%
-50%
8%
869%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
417.99
417.99
417.99
417.99
417.53
417.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.14
-0.09
0.23
0.32
0.65
0.6
Tăng trưởng EPS
12%
-142%
-28.99%
-50%
8%
857%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-84
-250
695
138
305
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
7.57%
6.95%
9.09%
8.09%
10.48%
15.29%
Lợi nhuận hoạt động
-1.38%
-0.07%
2.09%
2.02%
4.51%
5.88%
Lợi nhuận gộp
-1.56%
-0.75%
1.81%
2.02%
3.61%
4.99%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-1.57%
-4.72%
10.36%
1.82%
6.04%
EBITDA
--
-3
112
137
345
301
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-0.05%
2.11%
2.04%
4.56%
5.96%
D&A cho EBITDA
--
1
1
1
4
4
EBIT
-52
-4
111
136
341
297
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.38%
-0.07%
2.09%
2.02%
4.51%
5.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.76%
-10.81%
19.83%
0%
13.93%
10.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của YTO International Express and Supply Chain Technology Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của YTOEF là gì?
Doanh thu của YTO International Express and Supply Chain Technology Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có lợi nhuận không?
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có nợ không?
YTO International Express and Supply Chain Technology Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.14
Giá mở cửa
$0.399
Phạm vi ngày
$0.14 - $0.399
Phạm vi 52 tuần
$0.14 - $0.399
Khối lượng
10.0K
Khối lượng trung bình
245
EPS (TTM)
-0.02
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$58.8M
YTO EXPRESS (INTL) HLDGS LTD là gì?
Công ty TNHH Công nghệ YTO Quốc tế và Chuỗi cung ứng là công ty mẹ hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ giao nhận hàng hóa. Công ty có 1.119 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng vào ngày 11 tháng 7 năm 2014. Công ty vận hành hoạt động kinh doanh thông qua năm mảng chính. Mảng Hàng không chuyên về dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường hàng không. Mảng Vận tải biển chuyên về dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường biển. Mảng Chuyển phát nhanh và Bưu phẩm quốc tế chuyên về dịch vụ chuyển phát nhanh và bưu phẩm quốc tế. Mảng Logistics chuyên về dịch vụ kho bãi. Mảng Khác chuyên về dịch vụ giao nhận hàng hóa đường bộ và vận tải bằng xe tải.