Yara International ASA engages in the production, distribution, and sale of fertilizers. The company is headquartered in Oslo, Oslo and currently employs 15,702 full-time employees. The company went IPO on 2004-03-25. The firm operates through six segments: Europe, Americas, Africa & Asia, Global Plants & Operational Excellence, Industrial Solutions, and Clean Ammonia. Yara Internationals products offering includes YaraVita GRAMITREL, a multi-nutrient product for a balanced supply of nutrients to grains, YaraBela OPTI-NS 27-0-0, an ammonium nitrate with calcium, magnesium and sulfur as well as YaraTera KRISTALON PURPLE, that is suitable for potted plants in need of relatively low pondus Hydrogenii (pH). The firm has 11 subsidiaries including Yara International Employment Co AG, Yara North America Inc, Yara Clean Ammonia AS and Fertilizer Holdings AS.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
16,223
4,225
3,948
4,107
3,943
3,625
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
17%
16%
13%
12%
10%
Chi phí doanh thu
11,528
2,943
2,800
2,899
2,886
2,619
Lợi nhuận gộp
4,695
1,282
1,148
1,208
1,057
1,006
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,386
355
357
331
343
332
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,817
671
718
734
694
624
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-26
-6
-6
-6
-8
-5
Lợi nhuận trước thuế
1,836
442
410
426
558
384
Chi phí thuế thu nhập
432
115
66
105
146
89
Lợi nhuận ròng
1,400
326
343
319
412
294
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
383%
11%
-218%
12%
41,100%
1,533%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
254.72
254.72
254.72
254.72
254.72
254.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.49
1.27
1.34
1.25
1.61
1.15
Tăng trưởng EPS
383%
11%
-218%
12%
41,372%
1,533%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,164
279
73
126
686
63
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.94%
30.34%
29.07%
29.41%
26.8%
27.75%
Lợi nhuận hoạt động
11.57%
14.46%
10.89%
11.54%
9.2%
10.53%
Lợi nhuận gộp
8.62%
7.71%
8.68%
7.76%
10.44%
8.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.17%
6.6%
1.84%
3.06%
17.39%
1.73%
EBITDA
2,991
895
710
754
632
632
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.43%
21.18%
17.98%
18.35%
16.02%
17.43%
D&A cho EBITDA
1,113
284
280
280
269
250
EBIT
1,878
611
430
474
363
382
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.57%
14.46%
10.89%
11.54%
9.2%
10.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.52%
26.01%
16.09%
24.64%
26.16%
23.17%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yara International ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yara International ASA có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của YARIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yara International ASA là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Yara International ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yara International ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Americas, với doanh thu 60,727,305,493 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Yara International ASA, với doanh thu 51,467,580,582.
Yara International ASA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yara International ASA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Yara International ASA có nợ không?
không có, Yara International ASA có nợ là 0
Yara International ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yara International ASA có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành