Yara International ASA engages in the production, distribution, and sale of fertilizers. The company is headquartered in Oslo, Oslo. The company went IPO on 2004-03-25. The firm operates through six segments: Europe, Americas, Africa & Asia, Global Plants & Operational Excellence, Industrial Solutions, and Clean Ammonia. Yara Internationals products offering includes YaraVita GRAMITREL, a multi-nutrient product for a balanced supply of nutrients to grains, YaraBela OPTI-NS 27-0-0, an ammonium nitrate with calcium, magnesium and sulfur as well as YaraTera KRISTALON PURPLE, that is suitable for potted plants in need of relatively low pondus Hydrogenii (pH). The firm has 11 subsidiaries including Yara International Employment Co AG, Yara North America Inc, Yara Clean Ammonia AS and Fertilizer Holdings AS.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
15,623
15,623
13,868
15,511
23,902
16,617
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
13%
-11%
-35%
44%
43%
Chi phí doanh thu
11,204
11,204
10,130
12,095
17,353
12,135
Lợi nhuận gộp
4,419
4,419
3,738
3,416
6,549
4,482
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,360
1,359
1,673
1,655
1,792
1,708
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,752
2,753
2,833
2,773
2,785
2,659
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-20
-16
-22
12
-32
-27
Lợi nhuận trước thuế
1,777
1,778
180
191
3,639
739
Chi phí thuế thu nhập
406
406
165
136
857
355
Lợi nhuận ròng
1,368
1,368
14
48
2,777
449
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
9,671%
9,671%
-71%
-98%
518%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
254.72
254.72
254.72
254.72
254.77
256.78
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-4%
EPS (Làm loãng)
5.37
5.37
0.05
0.18
10.9
1.74
Tăng trưởng EPS
9,665%
9,665%
-71%
-98%
523%
-32%
Lưu thông tiền mặt tự do
949
948
201
1,076
1,433
548
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
28.28%
28.28%
26.95%
22.02%
27.39%
26.97%
Lợi nhuận hoạt động
10.67%
10.66%
6.52%
4.14%
15.74%
10.97%
Lợi nhuận gộp
8.75%
8.75%
0.1%
0.3%
11.61%
2.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.07%
6.06%
1.44%
6.93%
5.99%
3.29%
EBITDA
2,751
2,750
1,952
1,661
4,728
2,806
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.6%
17.6%
14.07%
10.7%
19.78%
16.88%
D&A cho EBITDA
1,084
1,084
1,047
1,018
964
983
EBIT
1,667
1,666
905
643
3,764
1,823
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.67%
10.66%
6.52%
4.14%
15.74%
10.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.84%
22.83%
91.66%
71.2%
23.55%
48.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yara International ASA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yara International ASA có tổng tài sản là $17,138, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,368
Tỷ lệ tài chính chính của YARIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yara International ASA là 2.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.75, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $61.33.
Doanh thu của Yara International ASA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yara International ASA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Americas, với doanh thu 60,727,305,493 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Yara International ASA, với doanh thu 51,467,580,582.
Yara International ASA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yara International ASA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,368
Yara International ASA có nợ không?
có, Yara International ASA có nợ là 8,415
Yara International ASA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yara International ASA có tổng cộng 254.72 cổ phiếu đang lưu hành