Yancoal Australia Ltd. hoạt động trong lĩnh vực xác định, phát triển và vận hành các nguồn tài nguyên liên quan đến than. Công ty có trụ sở chính tại Sydney, New South Wales và hiện đang sử dụng 3.689 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 28 tháng 6 năm 2012. Hoạt động kinh doanh của Công ty là sản xuất than nhiệt và than luyện kim để sử dụng trong ngành điện và ngành thép tại các thị trường châu Á. Công ty sở hữu và vận hành một số mỏ than tại khắp nước Úc. Công ty sở hữu hoặc vận hành tám mỏ than đang khai thác tại New South Wales, Queensland và Tây Úc. Các mỏ than của công ty bao gồm Moolarben, Mount Thorley Warkworth, Hunter Valley Operations, Ashton, Yarrabee, Cameby Downs, Middlemount và Premier Coal. Than nhiệt của công ty chủ yếu được dùng trong sản xuất điện, và khách hàng cuối thường là các công ty điện lực và cung cấp dịch vụ tiện ích. Khu phức hợp than Moolarben nằm cách Mudgee khoảng 40 km về phía bắc tại khu vực Western Coalfields thuộc New South Wales. Mount Thorley Warkworth là một hoạt động tích hợp bao gồm các mỏ than lộ thiên Mount Thorley Operations và Warkworth Mine.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,000
6,000
6,985
7,779
10,787
5,557
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
-14%
-10%
-28%
94%
52%
Chi phí doanh thu
2,805
2,805
2,874
2,660
2,746
2,006
Lợi nhuận gộp
3,195
3,195
4,111
5,119
8,041
3,551
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,604
1,587
1,561
1,420
1,202
1,110
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,531
2,531
2,446
2,529
2,206
2,024
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
17
17
-21
-7
-286
-10
Lợi nhuận trước thuế
623
623
1,689
2,583
5,091
1,103
Chi phí thuế thu nhập
183
183
473
764
1,505
312
Lợi nhuận ròng
440
440
1,216
1,819
3,586
791
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-64%
-33%
-49%
353%
-176%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,320.14
1,319.77
1,320.62
1,326.56
1,327.22
1,324.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.33
0.33
0.92
1.37
2.7
0.59
Tăng trưởng EPS
-64%
-64%
-33%
-49%
352%
-176%
Lưu thông tiền mặt tự do
506
506
1,428
639
5,978
1,631
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.25%
53.25%
58.85%
65.8%
74.54%
63.9%
Lợi nhuận hoạt động
11.06%
11.06%
23.83%
33.29%
54.09%
27.47%
Lợi nhuận gộp
7.33%
7.33%
17.4%
23.38%
33.24%
14.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.43%
8.43%
20.44%
8.21%
55.41%
29.35%
EBITDA
1,455
1,455
2,419
3,485
6,669
2,358
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.25%
24.25%
34.63%
44.8%
61.82%
42.43%
D&A cho EBITDA
791
791
754
895
834
831
EBIT
664
664
1,665
2,590
5,835
1,527
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.06%
11.06%
23.83%
33.29%
54.09%
27.47%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.37%
29.37%
28%
29.57%
29.56%
28.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Yancoal Australia Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yancoal Australia Ltd có tổng tài sản là $12,205, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $440
Tỷ lệ tài chính chính của YACAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yancoal Australia Ltd là 3.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.54.
Doanh thu của Yancoal Australia Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yancoal Australia Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Coal Mining - New South Wales, với doanh thu 6,182,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Yancoal Australia Ltd, với doanh thu 1,976,000,000.
Yancoal Australia Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yancoal Australia Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $440
Yancoal Australia Ltd có nợ không?
có, Yancoal Australia Ltd có nợ là 3,174
Yancoal Australia Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yancoal Australia Ltd có tổng cộng 1,320.43 cổ phiếu đang lưu hành