Block, Inc. engages in creating ecosystems for distinct customer audiences. The company is headquartered in Oakland, California and currently employs 10,205 full-time employees. The company went IPO on 2015-11-19. The firm operates through two segments: Square and Cash App. The Square includes managed payment services, software solutions, hardware, and financial services offered to sellers, excluding those that involve Cash App. The Cash App segment includes the financial tools available to individuals within the mobile Cash App, including peer-to-peer payments, bitcoin and stock investments. The Cash App also includes Cash App Card, which is linked to customer stored balances that customers can use to pay for purchases or withdraw funds from an ATM. Cash App also includes the BNPL platform. Its Afterpay business is transforming the way customers manage their spending over time. Its TIDAL business is a music platform that empowers artists to thrive as entrepreneurs. Its Bitkey business is a simple self-custody wallet built for bitcoin. Proto business is a suite of bitcoin mining products and services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
24,193
24,193
24,121
21,915
17,531
17,661
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
10%
25%
-1%
86%
Chi phí doanh thu
13,833
13,833
15,232
14,410
11,539
13,241
Lợi nhuận gộp
10,359
10,359
8,889
7,504
5,991
4,419
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,270
4,270
4,133
4,228
3,744
2,600
Nghiên cứu và Phát triển
2,907
2,907
2,914
2,720
2,135
1,399
Chi phí hoạt động
7,314
7,314
7,202
7,123
6,019
3,999
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-5
20
218
21
-6
Lợi nhuận trước thuế
1,689
1,689
1,357
-29
-565
157
Chi phí thuế thu nhập
385
385
400
-8
-12
-1
Lợi nhuận ròng
1,305
1,305
2,897
9
-540
166
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-55%
-55%
32,089%
-102%
-425%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
615.58
622.83
636.39
614.02
578.94
501.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
4%
6%
15%
4%
EPS (Làm loãng)
2.1
2.1
4.55
0.02
-0.93
0.33
Tăng trưởng EPS
-53%
-54%
22,650%
-102%
-382%
-25%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,424
2,424
1,553
-50
5
543
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.81%
42.81%
36.85%
34.24%
34.17%
25.02%
Lợi nhuận hoạt động
12.58%
12.58%
6.98%
1.73%
-0.15%
2.37%
Lợi nhuận gộp
5.39%
5.39%
12.01%
0.04%
-3.08%
0.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.01%
10.01%
6.43%
-0.22%
0.02%
3.07%
EBITDA
3,414
3,414
2,062
789
313
554
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.11%
14.11%
8.54%
3.6%
1.78%
3.13%
D&A cho EBITDA
369
369
376
408
340
134
EBIT
3,045
3,045
1,686
381
-27
420
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.58%
12.58%
6.98%
1.73%
-0.15%
2.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.79%
22.79%
29.47%
27.58%
2.12%
-0.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Block Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Block Inc có tổng tài sản là $39,549, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,305
Tỷ lệ tài chính chính của XYZ là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Block Inc là 2.28, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $38.84.
Doanh thu của Block Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Block Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Commerce Enablement, với doanh thu 11,514,162,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Block Inc, với doanh thu 22,186,575,000.
Block Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Block Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,305
Block Inc có nợ không?
có, Block Inc có nợ là 17,345
Block Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Block Inc có tổng cộng 602.07 cổ phiếu đang lưu hành