XPLR Infrastructure LP tham gia vào việc mua lại, quản lý và sở hữu các dự án năng lượng sạch đã ký hợp đồng có dòng tiền dài hạn. Công ty có trụ sở chính tại Juno Beach, Florida. Công ty đã thực hiện IPO vào ngày 26 tháng 6 năm 2014. Công ty tập trung vào việc tạo ra giá trị cho các cổ đông thông qua việc phân bổ vốn một cách thận trọng từ dòng tiền do tài sản của công ty tạo ra và đang định vị bản thân để hưởng lợi từ sự tăng trưởng dài hạn dự kiến trên thị trường năng lượng Hoa Kỳ. Danh mục đầu tư các tài sản năng lượng sạch đã ký hợp đồng của công ty được đa dạng hóa qua các công nghệ phát điện, bao gồm các dự án điện gió, điện mặt trời và lưu trữ bằng pin ở Hoa Kỳ, cùng với một khoản đầu tư vào cơ sở hạ tầng đường ống dẫn khí tự nhiên tại Pennsylvania. Công ty sở hữu khoảng 48,8% quyền lợi của đối tác giới hạn trong XPLR OpCo và NEE Equity sở hữu 51,2% quyền lợi của đối tác giới hạn không kiểm soát trong XPLR OpCo. Thông qua quyền sở hữu tại XPLR OpCo, công ty có quyền sở hữu một phần đối với các tài sản hạ tầng năng lượng sạch, bao gồm các dự án điện gió, điện mặt trời và lưu trữ bằng pin cùng với khoản đầu tư vào cơ sở hạ tầng đường ống dẫn khí tự nhiên.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,188
1,188
1,230
1,078
1,211
982
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
-3%
14%
-11%
23%
7%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
565
566
577
585
620
448
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,129
1,130
1,127
1,106
1,050
736
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
21
22
47
9
3
4
Lợi nhuận trước thuế
-519
-477
-457
-257
1,292
472
Chi phí thuế thu nhập
-85
-78
-46
-25
171
48
Lợi nhuận ròng
-28
-28
-23
200
477
137
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
22%
-112%
-57.99%
248%
-349%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
93.9
93.9
93.5
91.6
84.9
77.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
2%
8%
10%
13%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.29
-0.24
2.18
5.62
1.77
Tăng trưởng EPS
23%
18%
-111%
-61%
218%
-321%
Lưu thông tiền mặt tự do
-219
-219
559
-538
-575
564
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
4.96%
4.88%
8.37%
-2.59%
13.29%
25.05%
Lợi nhuận gộp
-2.35%
-2.35%
-1.86%
18.55%
39.38%
13.95%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-18.43%
-18.43%
45.44%
-49.9%
-47.48%
57.43%
EBITDA
706
705
735
607
734
651
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
59.42%
59.34%
59.75%
56.3%
60.61%
66.29%
D&A cho EBITDA
647
647
632
635
573
405
EBIT
59
58
103
-28
161
246
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.96%
4.88%
8.37%
-2.59%
13.29%
25.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.37%
16.35%
10.06%
9.72%
13.23%
10.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của XPLR Infrastructure LP là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), XPLR Infrastructure LP có tổng tài sản là $19,595, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-28
Tỷ lệ tài chính chính của XIFR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của XPLR Infrastructure LP là 1.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.65.
Doanh thu của XPLR Infrastructure LP được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
XPLR Infrastructure LP lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Technology Fees, với doanh thu 12,591,036 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho XPLR Infrastructure LP, với doanh thu 13,790,294.
XPLR Infrastructure LP có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, XPLR Infrastructure LP có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-28
XPLR Infrastructure LP có nợ không?
có, XPLR Infrastructure LP có nợ là 16,405
XPLR Infrastructure LP có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
XPLR Infrastructure LP có tổng cộng 94 cổ phiếu đang lưu hành