WidePoint Corp. engages in the provision of Technology Management as a Service (TMaaS). The company is headquartered in Fairfax, Virginia. Its technology management as a service (TMaaS) framework combines its core capabilities into a single secure comprehensive enterprise-wide solution set that offers its customers the ability to securely enable and manage their mobile information technology (IT) and telecommunication assets. Its managed services include telecom lifecycle management, mobile and identity management, digital billing and unified communications analytics solutions and IT as a service. The company offers comprehensive telecom lifecycle management solutions to enterprises both in the public and the private sectors. The company also offers mobile security solutions that protect users, devices, and corporate resources. The company offers interactive billing communications and analytics solutions to large communications service providers. The company provides an IT as a service offering (ITaaS), including cybersecurity, cloud services, network operations, and professional services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
144
142
106
94
87
180
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
34%
13%
8%
-52%
78%
Chi phí doanh thu
125
123
90
79
71
159
Lợi nhuận gộp
19
19
15
14
16
20
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20
19
18
16
14
16
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21
20
19
17
15
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-2
-1
-3
-18
1
2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
5
0
-7
Lợi nhuận ròng
-2
-1
-4
-23
0
10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-33%
-75%
-83%
--
-100%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9.58
9.31
8.83
8.7
9.2
8.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
6%
2%
-5%
7%
2%
EPS (Làm loãng)
-0.22
-0.2
-0.45
-2.7
0.04
1.2
Tăng trưởng EPS
-41%
-55%
-83%
-6,850%
-97%
3,900%
Lưu thông tiền mặt tự do
4
1
0
2
-3
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.19%
13.38%
14.15%
14.89%
18.39%
11.11%
Lợi nhuận hoạt động
-1.38%
-0.7%
-2.83%
-3.19%
0%
1.66%
Lợi nhuận gộp
-1.38%
-0.7%
-3.77%
-24.46%
0%
5.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.77%
0.7%
0%
2.12%
-3.44%
2.77%
EBITDA
0
2
0
-1
1
4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
1.4%
0%
-1.06%
1.14%
2.22%
D&A cho EBITDA
2
3
3
2
1
1
EBIT
-2
-1
-3
-3
0
3
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.38%
-0.7%
-2.83%
-3.19%
0%
1.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
-27.77%
0%
-350%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của WidePoint Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), WidePoint Corp có tổng tài sản là $71, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Tỷ lệ tài chính chính của WYY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của WidePoint Corp là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $15.23.
Doanh thu của WidePoint Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
WidePoint Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Carrier Services, với doanh thu 58,233,989 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho WidePoint Corp, với doanh thu 102,017,851.
WidePoint Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, WidePoint Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
WidePoint Corp có nợ không?
có, WidePoint Corp có nợ là 58
WidePoint Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
WidePoint Corp có tổng cộng 9.48 cổ phiếu đang lưu hành