Woodward, Inc. tham gia vào thiết kế và sản xuất các giải pháp điều khiển dành cho thị trường hàng không và công nghiệp. Công ty có trụ sở chính tại Fort Collins, Colorado và hiện đang sử dụng 9.300 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Hàng không và Công nghiệp. Bộ phận Hàng không thiết kế, sản xuất và cung cấp dịch vụ cho các hệ thống và sản phẩm quản lý nhiên liệu, không khí, quá trình cháy và điều khiển chuyển động. Các sản phẩm này bao gồm máy bơm nhiên liệu, thiết bị đo đếm, bộ truyền động, van không khí, van đặc biệt, vòi phun nhiên liệu, hệ thống truyền động đảo chiều lực đẩy cho động cơ tua-bin và vỏ bọc động cơ, cũng như các thiết bị điều khiển trên buồng lái, bộ truyền động, bộ điều khiển servo, động cơ và cảm biến dành cho máy bay. Bộ phận Công nghiệp thiết kế, sản xuất và cung cấp dịch vụ cho các hệ thống và sản phẩm quản lý nhiên liệu, không khí, chất lỏng, khí gas, chuyển động, quá trình cháy và điện năng. Các sản phẩm này bao gồm bộ truyền động, van, máy bơm, hệ thống phun nhiên liệu, nam châm điện, hệ thống đánh lửa, bộ điều khiển tốc độ, điện tử và phần mềm, cùng các cảm biến. Các cơ sở sản xuất của công ty đặt tại Hoa Kỳ, châu Âu và châu Á.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
3,790
3,567
3,324
2,914
2,382
2,245
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
7%
14%
22%
6%
-10%
Chi phí doanh thu
2,731
2,610
2,447
2,219
1,857
1,694
Lợi nhuận gộp
1,058
956
876
695
525
551
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
351
322
290
256
203
186
Nghiên cứu và Phát triển
155
147
140
132
119
117
Chi phí hoạt động
495
474
417
377
309
288
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
588
521
453
275
199
245
Chi phí thuế thu nhập
99
79
81
43
28
37
Lợi nhuận ròng
488
442
372
232
171
208
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
32%
19%
60%
36%
-18%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
61.59
61.46
62.08
61.5
63.3
65.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-1%
1%
-3%
-4%
2%
EPS (Làm loãng)
7.94
7.19
6
3.78
2.71
3.18
Tăng trưởng EPS
31%
20%
59%
39%
-15%
-15%
Lưu thông tiền mặt tự do
409
340
342
232
140
427
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.91%
26.8%
26.35%
23.85%
22.04%
24.54%
Lợi nhuận hoạt động
14.85%
13.48%
13.8%
10.91%
9.02%
11.67%
Lợi nhuận gộp
12.87%
12.39%
11.19%
7.96%
7.17%
9.26%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.79%
9.53%
10.28%
7.96%
5.87%
19.02%
EBITDA
677
594
575
437
335
391
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.86%
16.65%
17.29%
14.99%
14.06%
17.41%
D&A cho EBITDA
114
113
116
119
120
129
EBIT
563
481
459
318
215
262
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.85%
13.48%
13.8%
10.91%
9.02%
11.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.83%
15.16%
17.88%
15.63%
14.07%
15.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Woodward Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Woodward Inc có tổng tài sản là $4,630, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $442
Tỷ lệ tài chính chính của WWD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Woodward Inc là 2.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.39, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $58.03.
Doanh thu của Woodward Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Woodward Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Aerospace, với doanh thu 1,557,988,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Woodward Inc, với doanh thu 1,914,281,000.
Woodward Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Woodward Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $442
Woodward Inc có nợ không?
có, Woodward Inc có nợ là 2,063
Woodward Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Woodward Inc có tổng cộng 59.9 cổ phiếu đang lưu hành