W&T Offshore, Inc. tham gia vào hoạt động sản xuất, thăm dò, phát triển và mua lại các mỏ dầu và khí tự nhiên. Công ty có trụ sở chính tại Houston, Texas và hiện đang sử dụng 400 nhân viên toàn thời gian. Công ty thực hiện IPO vào ngày 28 tháng 1 năm 2005. Công ty đang có quyền lợi khai thác tại khoảng 52 mỏ trên các vùng biển liên bang và tiểu bang (trong đó có 45 mỏ ở vùng biển liên bang và bảy mỏ ở vùng biển tiểu bang). Công ty đang thuê khoảng 646.200 mẫu Anh tổng cộng (502.300 mẫu Anh ròng) trải dài trên thềm lục địa ngoài khơi các bang Louisiana, Texas, Mississippi và Alabama, trong đó khoảng 493.000 mẫu Anh tổng cộng thuộc khu vực thềm lục địa thông thường, khoảng 147.700 mẫu Anh tổng cộng ở vùng nước sâu và khoảng 5.500 mẫu Anh tổng cộng ở vùng biển tiểu bang Alabama. Các quyền lợi của công ty trong các mỏ, hợp đồng thuê, cơ sở vật chất và thiết bị chủ yếu được sở hữu thông qua các công ty con hoàn toàn sở hữu và thông qua quyền lợi được hợp nhất theo tỷ lệ của công ty trong công ty Monza Energy LLC. Các công ty con của công ty bao gồm Aquasition Energy LLC, Aquasition LLC, Aquasition II, LLC, Aquasition III, LLC, Aquasition IV, LLC, Aquasition V, LLC, và các công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
500
525
532
920
558
346
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
-1%
-42%
65%
61%
-35%
Chi phí doanh thu
288
281
257
224
174
162
Lợi nhuận gộp
211
243
274
696
383
183
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
103
110
101
108
80
62
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
277
285
245
242
193
183
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-18
-5
-14
6
-3
Lợi nhuận trước thuế
-99
-97
33
284
-49
7
Chi phí thuế thu nhập
47
-9
18
53
-8
-30
Lợi nhuận ròng
-146
-87
15
231
-41
37
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
128%
-680%
-94%
-663%
-211%
-49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
148.58
147.13
148.3
145.09
142.27
141.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
-1%
2%
2%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.98
-0.59
0.1
1.59
-0.29
0.26
Tăng trưởng EPS
126%
-663%
-93%
-647%
-212%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6
-58
34
246
100
87
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.19%
46.28%
51.5%
75.65%
68.63%
52.89%
Lợi nhuận hoạt động
-13%
-8%
5.45%
49.34%
33.87%
0%
Lợi nhuận gộp
-29.2%
-16.57%
2.81%
25.1%
-7.34%
10.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.2%
-11.04%
6.39%
26.73%
17.92%
25.14%
EBITDA
61
101
143
561
279
97
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.2%
19.23%
26.87%
60.97%
50%
28.03%
D&A cho EBITDA
126
143
114
107
90
97
EBIT
-65
-42
29
454
189
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13%
-8%
5.45%
49.34%
33.87%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-47.47%
9.27%
54.54%
18.66%
16.32%
-428.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của W&T Offshore Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), W&T Offshore Inc có tổng tài sản là $1,098, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-87
Tỷ lệ tài chính chính của WTI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của W&T Offshore Inc là 0.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là -16.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.56.
Doanh thu của W&T Offshore Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
W&T Offshore Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 381,389,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho W&T Offshore Inc, với doanh thu 532,655,999.
W&T Offshore Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, W&T Offshore Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-87
W&T Offshore Inc có nợ không?
có, W&T Offshore Inc có nợ là 1,151
W&T Offshore Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
W&T Offshore Inc có tổng cộng 147.37 cổ phiếu đang lưu hành