Westport Fuel Systems, Inc. hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất và cung cấp các hệ thống nhiên liệu thay thế cùng các bộ phận cho các ứng dụng vận tải. Công ty có trụ sở chính tại Vancouver, British Columbia và hiện đang sử dụng 1.509 nhân viên toàn thời gian. Các phân khúc của công ty bao gồm Xe nhẹ, Thiết bị và Hệ thống Áp suất Cao, Cespira, OEM Xe Tải nặng và Khối doanh nghiệp. Phân khúc Xe nhẹ sản xuất các giải pháp khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và khí tự nhiên nén (CNG), đồng thời cung cấp các bồn chứa nhiên liệu cho thị trường phụ tùng thay thế, nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM) và các phân khúc thị trường khác trên nhiều thương hiệu khác nhau. Bộ phận Thiết bị và Hệ thống Áp suất Cao thiết kế, phát triển, sản xuất và bán các thành phần dùng trong các ứng dụng vận tải và công nghiệp. Phân khúc Cespira bán các hệ thống và linh kiện, bao gồm các sản phẩm hệ thống nhiên liệu LNG HPDI 2.0, cho các nhà sản xuất động cơ OEM và các nhà sản xuất phương tiện thương mại OEM. Phân khúc OEM Xe Tải nặng cung cấp các dịch vụ chuyển tiếp. Công ty cũng cung cấp các sản phẩm OEM chậm tiến độ và các dịch vụ kỹ thuật.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
160
302
331
305
312
252
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-49%
-9%
9%
-2%
24%
-17%
Chi phí doanh thu
129
244
282
269
264
213
Lợi nhuận gộp
30
57
48
36
48
39
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
29
50
60
52
49
38
Nghiên cứu và Phát triển
12
21
26
23
25
21
Chi phí hoạt động
41
75
90
80
80
65
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-25
-16
-48
-31
5
-5
Chi phí thuế thu nhập
2
4
1
1
-8
1
Lợi nhuận ròng
-60
-21
-49
-32
13
-7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
140%
-56.99%
53%
-346%
-286%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.35
17.24
17.17
17.1
16.2
13.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
6%
18%
2%
EPS (Làm loãng)
-3.49
-1.26
-2.89
-1.91
0.84
-0.54
Tăng trưởng EPS
136%
-56%
52%
-327%
-256%
-2,800%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-9
-28
-46
-57
-42
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.75%
18.87%
14.5%
11.8%
15.38%
15.47%
Lợi nhuận hoạt động
-6.25%
-5.62%
-12.38%
-14.09%
-10.25%
-9.92%
Lợi nhuận gộp
-37.5%
-6.95%
-14.8%
-10.49%
4.16%
-2.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.62%
-2.98%
-8.45%
-15.08%
-18.26%
-16.66%
EBITDA
-8
-9
-29
-32
-18
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5%
-2.98%
-8.76%
-10.49%
-5.76%
-4.36%
D&A cho EBITDA
2
8
12
11
14
14
EBIT
-10
-17
-41
-43
-32
-25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-6.25%
-5.62%
-12.38%
-14.09%
-10.25%
-9.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8%
-25%
-2.08%
-3.22%
-160%
-20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Westport Fuel Systems Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Westport Fuel Systems Inc. có tổng tài sản là $291, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21
Tỷ lệ tài chính chính của WPRT là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Westport Fuel Systems Inc. là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $17.5.
Doanh thu của Westport Fuel Systems Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Westport Fuel Systems Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Original Equipment Manufacturer, với doanh thu 300,630,627 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Westport Fuel Systems Inc., với doanh thu 313,477,353.
Westport Fuel Systems Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Westport Fuel Systems Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-21
Westport Fuel Systems Inc. có nợ không?
có, Westport Fuel Systems Inc. có nợ là 154
Westport Fuel Systems Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Westport Fuel Systems Inc. có tổng cộng 17.28 cổ phiếu đang lưu hành