WESCO International, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp phân phối doanh nghiệp đến doanh nghiệp, dịch vụ hậu cần và giải pháp chuỗi cung ứng. Công ty có trụ sở chính tại Pittsburgh, Pennsylvania và hiện có 20.000 nhân viên toàn thời gian. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Điện tử & Giải pháp Điện (EES), Truyền thông & Giải pháp An ninh (CSS) và Giải pháp Công ích & Mạng rộng (UBS). Bộ phận EES cung cấp một loạt sản phẩm và giải pháp chủ yếu cho các khách hàng xây dựng, công nghiệp và các nhà sản xuất thiết bị gốc. Danh mục sản phẩm của EES bao gồm nhiều thiết bị điện và vật tư, tự động hóa và thiết bị kết nối, cũng như các sản phẩm khác. Bộ phận CSS chuyên về các giải pháp cơ sở dữ liệu, hạ tầng mạng và an ninh mạng. Trong lĩnh vực an ninh, CSS cung cấp các giải pháp toàn diện dưới dạng đặt tại chỗ, trên nền tảng đám mây hoặc lai ghép cho giám sát video, phát hiện hỏa hoạn và đột nhập, và các dịch vụ khác. Bộ phận UBS cung cấp sản phẩm và dịch vụ cho các công ty tiện ích thuộc sở hữu tư nhân, các công ty điện lực công cộng, bao gồm cả các thành phố, cũng như các nhà cung cấp dịch vụ toàn cầu, nhà cung cấp không dây, các nhà khai thác mạng rộng và các đối tác khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
23,510
23,510
21,818
22,385
21,420
18,217
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
-3%
5%
18%
48%
Chi phí doanh thu
18,538
18,538
17,106
17,541
16,758
14,425
Lợi nhuận gộp
4,972
4,972
4,712
4,843
4,661
3,792
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,506
3,506
3,251
3,183
2,976
2,642
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,703
3,703
3,434
3,365
3,155
2,840
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
10
9
-23
-25
-7
48
Lợi nhuận trước thuế
856
855
951
992
1,136
581
Chi phí thuế thu nhập
213
213
231
225
274
115
Lợi nhuận ròng
645
645
660
708
803
407
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-2%
-7%
-12%
97%
480.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.5
49.5
50.6
52.3
52.39
52.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-3%
0%
1%
11%
EPS (Làm loãng)
13.05
13.04
13.04
13.53
15.32
7.84
Tăng trưởng EPS
-1%
0%
-4%
-12%
95%
430%
Lưu thông tiền mặt tự do
25
25
1,006
400
-88
12
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.14%
21.14%
21.59%
21.63%
21.76%
20.81%
Lợi nhuận hoạt động
5.39%
5.39%
5.85%
6.6%
7.02%
5.22%
Lợi nhuận gộp
2.74%
2.74%
3.02%
3.16%
3.74%
2.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.1%
0.1%
4.61%
1.78%
-0.41%
0.06%
EBITDA
1,465
1,465
1,461
1,659
1,684
1,149
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.23%
6.23%
6.69%
7.41%
7.86%
6.3%
D&A cho EBITDA
197
197
183
181
179
198
EBIT
1,268
1,268
1,278
1,478
1,505
951
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.39%
5.39%
5.85%
6.6%
7.02%
5.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.88%
24.91%
24.29%
22.68%
24.11%
19.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wesco International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wesco International Inc có tổng tài sản là $16,494, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $645
Tỷ lệ tài chính chính của WCC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wesco International Inc là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $474.94.
Doanh thu của Wesco International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wesco International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electrical & Electronic Solutions, với doanh thu 8,391,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Wesco International Inc, với doanh thu 16,189,800,000.
Wesco International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wesco International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $645
Wesco International Inc có nợ không?
có, Wesco International Inc có nợ là 11,463
Wesco International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wesco International Inc có tổng cộng 48.65 cổ phiếu đang lưu hành