Wallbox NV là một công ty toàn cầu chuyên sản xuất các giải pháp sạc xe điện và quản lý năng lượng. Công ty có trụ sở tại Barcelona, Catalonia. Công ty đã niêm yết trên thị trường chứng khoán vào ngày 4 tháng 10 năm 2021. Công ty cung cấp các giải pháp sạc xe điện và quản lý năng lượng cho các mục đích sử dụng dân dụng, bán công cộng và công cộng. Danh mục sản phẩm của công ty bao gồm Quasar, một thiết bị sạc hai chiều dòng một chiều dành cho gia đình; Supernova và Hypernova, các thiết bị sạc nhanh và siêu nhanh dòng một chiều dành cho sử dụng công cộng; cùng một loạt các giải pháp sạc dòng xoay chiều và phần mềm quản lý năng lượng thông minh. Công ty hiện diện tại châu Âu, châu Á và châu Mỹ. Công ty sở hữu cổ phần tại một số công ty con, chẳng hạn như Kensington Capital Acquisition Corp II và Wall Box Chargers SL.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
147
163
143
144
71
19
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
14%
-1%
103%
274%
138%
Chi phí doanh thu
99
107
95
85
44
10
Lợi nhuận gộp
48
56
48
58
27
9
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
95
110
126
160
64
15
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
150
163
155
197
80
20
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
0
1
-98
0
Lợi nhuận trước thuế
-132
-158
-112
-67
-225
-12
Chi phí thuế thu nhập
-4
-6
0
-4
-1
0
Lợi nhuận ròng
-124
-148
-112
-62
-223
-11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
32%
81%
-72%
1,927%
83%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.5
11.56
9.38
8.16
8.04
8.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
85%
23%
15%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-7.1
-12.88
-11.94
-7.68
-27.8
-1.41
Tăng trưởng EPS
-33%
8%
56%
-72%
1,872%
88%
Lưu thông tiền mặt tự do
-42
-87
-108
-201
-99
-30
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.65%
34.35%
33.56%
40.27%
38.02%
47.36%
Lợi nhuận hoạt động
-68.7%
-65.64%
-74.12%
-95.83%
-74.64%
-57.89%
Lợi nhuận gộp
-84.35%
-90.79%
-78.32%
-43.05%
-314.08%
-57.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-28.57%
-53.37%
-75.52%
-139.58%
-139.43%
-157.89%
EBITDA
-62
-70
-78
-120
-45
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-42.17%
-42.94%
-54.54%
-83.33%
-63.38%
-47.36%
D&A cho EBITDA
39
37
28
18
8
2
EBIT
-101
-107
-106
-138
-53
-11
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-68.7%
-65.64%
-74.12%
-95.83%
-74.64%
-57.89%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.03%
3.79%
0%
5.97%
0.44%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wallbox NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wallbox NV có tổng tài sản là $353, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-148
Tỷ lệ tài chính chính của WBX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wallbox NV là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là -90.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.09.
Doanh thu của Wallbox NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wallbox NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electric Vehicle, với doanh thu 139,913,659 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Wallbox NV, với doanh thu 131,742,587.
Wallbox NV có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wallbox NV có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-148
Wallbox NV có nợ không?
có, Wallbox NV có nợ là 288
Wallbox NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wallbox NV có tổng cộng 35.13 cổ phiếu đang lưu hành