Wienerberger AG hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp vật liệu xây dựng, sản phẩm bao gồm gạch, ngói lợp, đá lát nền bằng bê tông và hệ thống ống dẫn. Công ty có trụ sở chính tại Wien, Wien và hiện đang sử dụng 19.975 nhân viên toàn thời gian. Công ty là công ty mẹ của một tập đoàn vật liệu xây dựng, trong đó hoạt động kinh doanh được phân thành sáu phân khúc: Vật liệu xây dựng bằng gốm ở Đông Âu, Vật liệu xây dựng bằng gốm ở Tây Âu, Ống và đá lát nền ở Đông Âu, Ống và đá lát nền ở Tây Âu, Bắc Mỹ và Khối điều hành & Các phân khúc khác. Bộ phận Vật liệu xây dựng bằng gốm tại châu Âu bao gồm các hoạt động liên quan đến gạch bê tông bằng đất sét, gạch ốp mặt và ngói lợp. Bộ phận Ống và đá lát nền tại châu Âu có danh mục sản phẩm bao gồm các giải pháp hệ thống cho lắp đặt trong công trình, cấp nước sạch, tưới tiêu, quản lý nước thải và nước mưa, thoát nước, cung cấp năng lượng và truyền dẫn dữ liệu, cũng như các sản phẩm đặc thù cho ứng dụng công nghiệp và đá lát nền. Bộ phận Bắc Mỹ bao gồm các hoạt động liên quan đến gạch ốp mặt, ống nhựa và sản phẩm bê tông. Bộ phận Khối điều hành & Các phân khúc khác bao gồm các hoạt động liên quan đến gạch bê tông bằng đất sét và một số lĩnh vực khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,637
4,566
4,512
4,224
4,976
3,971
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
1%
7%
-15%
25%
18%
Chi phí doanh thu
3,003
2,963
2,902
2,611
3,029
2,532
Lợi nhuận gộp
1,633
1,603
1,610
1,612
1,947
1,439
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,275
1,274
1,162
1,038
1,115
921
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
23
19
--
--
Chi phí hoạt động
1,245
1,258
1,224
1,108
1,207
1,008
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
0
-4
-6
-2
0
Lợi nhuận trước thuế
288
233
151
424
688
374
Chi phí thuế thu nhập
80
65
66
89
119
62
Lợi nhuận ròng
205
166
79
334
567
310
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
206%
110%
-76%
-41%
83%
252%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
110.16
109.26
110.28
105.58
109.88
113.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
4%
-4%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
1.86
1.51
0.72
3.16
5.16
2.74
Tăng trưởng EPS
200.99%
110%
-77%
-39%
88%
250%
Lưu thông tiền mặt tự do
309
349
277
138
371
230
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.21%
35.1%
35.68%
38.16%
39.12%
36.23%
Lợi nhuận hoạt động
8.36%
7.55%
8.55%
11.93%
14.85%
10.85%
Lợi nhuận gộp
4.42%
3.63%
1.75%
7.9%
11.39%
7.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.66%
7.64%
6.13%
3.26%
7.45%
5.79%
EBITDA
743
722
515
600
861
535
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.02%
15.81%
11.41%
14.2%
17.3%
13.47%
D&A cho EBITDA
355
377
129
96
122
104
EBIT
388
345
386
504
739
431
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.36%
7.55%
8.55%
11.93%
14.85%
10.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.77%
27.89%
43.7%
20.99%
17.29%
16.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Wienerberger AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Wienerberger AG có tổng tài sản là $6,142, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $166
Tỷ lệ tài chính chính của WBRBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Wienerberger AG là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $41.78.
Doanh thu của Wienerberger AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Wienerberger AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialty Products, với doanh thu 2,045,910,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Wienerberger AG, với doanh thu 2,952,532,000.
Wienerberger AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Wienerberger AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $166
Wienerberger AG có nợ không?
có, Wienerberger AG có nợ là 3,345
Wienerberger AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Wienerberger AG có tổng cộng 109.2 cổ phiếu đang lưu hành