Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
08/31/2024
08/31/2023
08/31/2022
08/31/2021
08/31/2020
Doanh thu
154,580
147,658
139,081
132,703
132,509
121,982
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
5%
0%
9%
2%
Chi phí doanh thu
128,108
121,134
112,049
104,437
104,442
95,905
Lợi nhuận gộp
26,472
26,524
27,032
28,266
28,067
26,077
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
23,056
23,993
23,872
24,175
23,636
21,749
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
23,054
23,992
23,873
24,177
23,636
21,749
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
37
94
90
276
136
Lợi nhuận trước thuế
-5,857
-14,219
-5,419
3,985
1,995
446
Chi phí thuế thu nhập
2,062
1,246
-1,858
-30
667
339
Lợi nhuận ròng
-6,298
-8,636
-3,080
4,337
2,542
456
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
8%
180%
-171%
71%
457%
-89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
864.9
863.1
863.2
865.9
866.4
880.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-2%
-5%
EPS (Làm loãng)
-7.29
-10
-3.57
5.01
2.93
0.51
Tăng trưởng EPS
8%
180%
-171%
71%
475%
-88%
Lưu thông tiền mặt tự do
579
-363
142
2,164
4,176
4,111
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.12%
17.96%
19.43%
21.3%
21.18%
21.37%
Lợi nhuận hoạt động
2.21%
1.71%
2.27%
3.08%
3.34%
3.54%
Lợi nhuận gộp
-4.07%
-5.84%
-2.21%
3.26%
1.91%
0.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.37%
-0.24%
0.1%
1.63%
3.15%
3.37%
EBITDA
5,849
4,991
5,416
6,079
6,404
6,255
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.78%
3.38%
3.89%
4.58%
4.83%
5.12%
D&A cho EBITDA
2,431
2,459
2,257
1,990
1,973
1,927
EBIT
3,418
2,532
3,159
4,089
4,431
4,328
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.21%
1.71%
2.27%
3.08%
3.34%
3.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-35.2%
-8.76%
34.28%
-0.75%
33.43%
76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Walgreens Holding Co là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của WBA là gì?
Doanh thu của Walgreens Holding Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Walgreens Holding Co có lợi nhuận không?
Walgreens Holding Co có nợ không?
Walgreens Holding Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
360Báo cáo
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
6.25%
Vốn hóa thị trường
--
WBA là gì?
Walgreens Boots Alliance, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe và dược phẩm bán lẻ. Công ty có trụ sở chính tại Deerfield, Illinois và hiện đang sử dụng 193.000 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu trên thị trường chứng khoán vào ngày 31/12/2014. Các mảng kinh doanh của Công ty bao gồm: Bán lẻ Dược phẩm tại Hoa Kỳ, Quốc tế và Chăm sóc Sức khỏe tại Hoa Kỳ. Mảng Bán lẻ Dược phẩm tại Hoa Kỳ bao gồm hoạt động kinh doanh Walgreens, bao gồm vận hành các cửa hàng thuốc bán lẻ, dịch vụ sức khỏe và chăm sóc sắc đẹp, dịch vụ dược phẩm chuyên biệt và giao thuốc tại nhà, cùng khoản đầu tư theo phương pháp vốn chủ sở hữu vào Cencora, Inc. Mảng Quốc tế bao gồm các hoạt động bán lẻ dược phẩm, chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp tại các quốc gia ngoài Hoa Kỳ và một hoạt động buôn bán, phân phối dược phẩm tại Đức. Các hoạt động bán lẻ dược phẩm, chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp này bao gồm chuỗi cửa hàng mang nhãn hiệu Boots tại Vương quốc Anh, Cộng hòa Ireland và Thái Lan, cũng như thương hiệu Benavides tại Mexico. Mảng Chăm sóc Sức khỏe tại Hoa Kỳ của công ty là một doanh nghiệp chăm sóc sức khỏe lấy người tiêu dùng làm trung tâm, ứng dụng công nghệ, mang đến trải nghiệm cá nhân hóa đa kênh cho người tiêu dùng trong suốt hành trình chăm sóc sức khỏe.