The Victory Bancorp, Inc. operates as a bank holding company, which engages in the provision of commercial and consumer banking services through its subsidiary. The company is headquartered in Royersford, Pennsylvania. The company went IPO on 2017-10-24.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/28/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
879
879
812
831
909
896
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
-2%
-9%
1%
30%
Chi phí doanh thu
520
520
436
434
532
520
Lợi nhuận gộp
359
359
375
396
377
375
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
203
203
196
198
190
171
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
215
215
207
208
201
182
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
25
25
89
111
114
121
Chi phí thuế thu nhập
8
8
24
14
33
24
Lợi nhuận ròng
15
16
62
94
78
95
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-76%
-74%
-34%
21%
-18%
-191%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.94
14.3
14.93
15.24
15.9
16.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-13%
-4%
-2%
-4%
-6%
4%
EPS (Làm loãng)
1.23
1.11
4.21
6.22
4.96
5.66
Tăng trưởng EPS
-71%
-73%
-32%
25%
-12%
-188%
Lưu thông tiền mặt tự do
53
53
94
93
54
179
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.84%
40.84%
46.18%
47.65%
41.47%
41.85%
Lợi nhuận hoạt động
16.26%
16.26%
20.56%
22.5%
19.36%
21.42%
Lợi nhuận gộp
1.7%
1.82%
7.63%
11.31%
8.58%
10.6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.02%
6.02%
11.57%
11.19%
5.94%
19.97%
EBITDA
154
154
177
197
186
202
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.51%
17.51%
21.79%
23.7%
20.46%
22.54%
D&A cho EBITDA
11
11
10
10
10
10
EBIT
143
143
167
187
176
192
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.26%
16.26%
20.56%
22.5%
19.36%
21.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32%
32%
26.96%
12.61%
28.94%
19.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Victory Bancorp Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dine Brands Global Inc có tổng tài sản là $1,737, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Tỷ lệ tài chính chính của VTYB là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dine Brands Global Inc là 0.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.82, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $61.46.
Doanh thu của Victory Bancorp Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dine Brands Global Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Franchise, với doanh thu 686,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Dine Brands Global Inc, với doanh thu 812,306,000.
Victory Bancorp Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dine Brands Global Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Victory Bancorp Inc có nợ không?
có, Dine Brands Global Inc có nợ là 2,011
Victory Bancorp Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dine Brands Global Inc có tổng cộng 13.32 cổ phiếu đang lưu hành