Vireo Growth, Inc. is a cannabis company. The company is headquartered in Minneapolis, Minnesota. The company went IPO on 2005-05-09. The firm's operations include cultivation, manufacturing, wholesale and retail business lines. The firm cultivates, manufactures, and distributes cannabis products to third parties in wholesale markets and cultivates, manufactures, and sells cannabis products directly to approved patients and adult-use-customers in its owned or operated retail stores. The company has developed proprietary cannabis strains, cultivation methods, carbon dioxide extraction, ethanol extraction, and other processes related to the production, refinement, and packaging of cannabis products. The company grows cannabis in outdoor, indoor and greenhouse facilities. The company converts cannabis biomass into formulated oil using a variety of extraction techniques. Some of this oil is used to produce consumer products such as vaporizer cartridges and edibles. Its brands include Vireo Spectrum, Proper, Boundary Waters, HiColor, Kings & Queens, 1937, and Dr. Westwater.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
268
268
99
88
74
54
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
171%
171%
13%
19%
37%
10%
Chi phí doanh thu
141
141
48
44
43
34
Lợi nhuận gộp
127
127
50
44
30
19
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
99
99
31
32
36
38
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
116
116
32
33
37
40
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2
2
0
7
1
0
Lợi nhuận trước thuế
-39
-39
-16
-17
-36
-29
Chi phí thuế thu nhập
28
28
11
7
5
4
Lợi nhuận ròng
-68
-68
-28
-25
-42
-33
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
143%
143%
12%
-40%
27%
50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,055.99
734.73
180.39
135.23
128.12
123.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
353%
307%
33%
6%
3%
27%
EPS (Làm loãng)
-0.06
-0.09
-0.15
-0.18
-0.33
-0.27
Tăng trưởng EPS
-56.99%
-40%
-18%
-43%
22%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
-24
-24
-21
-7
-23
-48
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.38%
47.38%
50.5%
50%
40.54%
35.18%
Lợi nhuận hoạt động
3.73%
3.73%
18.18%
11.36%
-8.1%
-37.03%
Lợi nhuận gộp
-25.37%
-25.37%
-28.28%
-28.4%
-56.75%
-61.11%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.95%
-8.95%
-21.21%
-7.95%
-31.08%
-88.88%
EBITDA
27
27
19
11
-5
-19
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.07%
10.07%
19.19%
12.5%
-6.75%
-35.18%
D&A cho EBITDA
17
17
1
1
1
1
EBIT
10
10
18
10
-6
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.73%
3.73%
18.18%
11.36%
-8.1%
-37.03%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-71.79%
-71.79%
-68.75%
-41.17%
-13.88%
-13.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vireo Growth Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vireo Growth Inc. có tổng tài sản là $817, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-68
Tỷ lệ tài chính chính của VREOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vireo Growth Inc. là 1.6, tỷ suất lợi nhuận ròng là -25.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.36.
Doanh thu của Vireo Growth Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vireo Growth Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 108,959,287 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Vireo Growth Inc., với doanh thu 136,152,568.
Vireo Growth Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vireo Growth Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-68
Vireo Growth Inc. có nợ không?
có, Vireo Growth Inc. có nợ là 509
Vireo Growth Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vireo Growth Inc. có tổng cộng 1,080.45 cổ phiếu đang lưu hành