Voyager Technologies Inc là một công ty có trụ sở tại Mỹ hoạt động trong ngành Hàng không Vũ trụ & Quốc phòng. Công ty đặt trụ sở chính tại Denver, Colorado. Công ty đã tổ chức phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 11 tháng 6 năm 2025. Voyager Technologies, Inc. là một công ty công nghệ quốc phòng và cung cấp các giải pháp không gian. Công ty đang phát triển và cung cấp các giải pháp mang tính đột phá, then chốt cho các nhiệm vụ của khách hàng, được hỗ trợ bởi năng lực công nghệ tiên tiến, phân tích và cơ sở hạ tầng không gian. Các giải pháp của công ty bao gồm hệ thống thu thập và viễn thông tình báo, hệ thống quốc phòng, công nghệ không gian tiên tiến, cơ sở hạ tầng trong không gian và các dịch vụ nhiệm vụ không gian. Hoạt động kinh doanh của công ty bao gồm nhiều giải pháp đa dạng trong ba lĩnh vực kinh doanh chính: Quốc phòng & An ninh Quốc gia cung cấp các giải pháp then chốt nhằm bảo vệ các khu vực luôn biến động và đầy thách thức; Giải pháp Không gian cung cấp cơ sở hạ tầng không gian, công nghệ không gian tiên tiến, hệ thống khoa học và dịch vụ nhiệm vụ không gian phục vụ cho các sứ mệnh thương mại, học thuật và chính phủ từ quỹ đạo thấp Trái đất đến không gian sâu thẳm; và Trạm Không gian Starlab là một trạm không gian thương mại được lên kế hoạch kế thừa Trạm Không gian Quốc tế (ISS), tiếp tục duy trì sự hiện diện lâu dài của con người trong không gian.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
Doanh thu
166
166
144
136
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
15%
6%
--
Chi phí doanh thu
136
136
109
108
Lợi nhuận gộp
29
29
34
27
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
117
117
62
54
Nghiên cứu và Phát triển
12
12
7
-18
Chi phí hoạt động
138
138
79
41
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
10
10
2
1
Lợi nhuận trước thuế
-112
-112
-67
-24
Chi phí thuế thu nhập
0
0
-1
0
Lợi nhuận ròng
-116
-116
-83
-43
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
40%
93%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
58.41
40.21
56.28
56.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-28.99%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-1.98
-2.88
-1.49
-0.76
Tăng trưởng EPS
--
94%
94%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-205
-205
-108
-32
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.46%
17.46%
23.61%
19.85%
Lợi nhuận hoạt động
-65.06%
-65.06%
-30.55%
-10.29%
Lợi nhuận gộp
-69.87%
-69.87%
-57.63%
-31.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-123.49%
-123.49%
-75%
-23.52%
EBITDA
-95
-95
-28
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-57.22%
-57.22%
-19.44%
-1.47%
D&A cho EBITDA
13
13
16
12
EBIT
-108
-108
-44
-14
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-65.06%
-65.06%
-30.55%
-10.29%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
1.49%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Voyager Technologies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Voyager Technologies Inc có tổng tài sản là $1,050, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-116
Tỷ lệ tài chính chính của VOYG là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Voyager Technologies Inc là 1.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là -69.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.12.
Doanh thu của Voyager Technologies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Voyager Technologies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical and Specialty Solutions, với doanh thu 204,644,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Voyager Technologies Inc, với doanh thu 220,993,000,000.
Voyager Technologies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Voyager Technologies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-116
Voyager Technologies Inc có nợ không?
có, Voyager Technologies Inc có nợ là 666
Voyager Technologies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Voyager Technologies Inc có tổng cộng 59.14 cổ phiếu đang lưu hành