Vox Royalty Corp. hoạt động như một công ty khai thác mỏ chuyên về vàng và các kim loại quý, tập trung vào mô hình quyền lợi (royalty) và hợp đồng mua bán kim loại trước (streaming). Công ty có trụ sở chính tại Westminster, Colorado. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 17 tháng 10 năm 2018. Doanh nghiệp tập trung xây dựng danh mục các quyền lợi và hợp đồng streaming trên nhiều tài sản kim loại quý đa dạng. Công ty hiện sở hữu danh mục gồm khoảng 60 quyền lợi và hợp đồng streaming trải rộng trên bảy khu vực pháp lý. Danh mục của công ty bao gồm nhiều loại khoáng sản đá cứng cơ bản, bao gồm kim loại quý, kim loại cơ bản và kim loại dùng trong pin, cũng như một số mặt hàng hóa khối lượng lớn nhất định. Danh mục tài sản của công ty chủ yếu nghiêng về các quyền lợi kim loại quý, chiếm hơn 70% giá trị tài sản ròng của danh mục. Khoảng 80% tài sản của công ty nằm tại Úc và Bắc Mỹ. Danh mục tài sản của công ty bao gồm Higginsville (Dry Creek), Segilola, Janet Ivy, Koolyanobbing, Brauna, Mt Ida, Bulong, Ashburton, Otto Bore, South Railroad, Bullabulling, Lynn Lake (MacLellan), Limpopo (Dwaalkop), Limpopo (Messina), El Molino, Kelly Well, New Bore, Castle Hill, Kunanalling và một số dự án khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
12
11
12
8
3
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
-8%
50%
167%
--
--
Chi phí doanh thu
4
3
2
1
0
0
Lợi nhuận gộp
7
7
9
6
2
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
6
6
5
5
6
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
--
--
Chi phí hoạt động
6
6
6
5
5
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
--
--
--
0
Lợi nhuận trước thuế
0
0
2
1
-1
-10
Chi phí thuế thu nhập
2
2
2
1
2
--
Lợi nhuận ròng
-1
-1
0
0
-4
-10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
--
--
-100%
-60%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
51.96
50.32
47.12
42.59
37.87
29.35
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
7%
11%
12%
28.99%
5,006%
EPS (Làm loãng)
-0.03
-0.03
0
0.01
-0.11
-0.35
Tăng trưởng EPS
54%
--
-100%
-109%
-69%
600%
Lưu thông tiền mặt tự do
4
1
5
2
0
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.33%
63.63%
75%
75%
66.66%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
9.09%
25%
0%
-100%
0%
Lợi nhuận gộp
-8.33%
-9.09%
0%
0%
-133.33%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
33.33%
9.09%
41.66%
25%
0%
0%
EBITDA
4
4
5
2
-2
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33.33%
36.36%
41.66%
25%
-66.66%
0%
D&A cho EBITDA
4
3
2
2
1
0
EBIT
0
1
3
0
-3
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
9.09%
25%
0%
-100%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
100%
100%
-200%
--
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Vox Royalty Corp. ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Vox Royalty Corp. a un total d'actifs de $51, un bénéfice net thua lỗ de $-1
Quels sont les ratios financiers clés pour VOXR ?
Le ratio de liquidité de Vox Royalty Corp. est 6.37, la marge nette est -9.09, les ventes par action sont de $0.21.
Comment les revenus de Vox Royalty Corp. sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Vox Royalty Corp. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Royalty, với doanh thu 15,135,011 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Vox Royalty Corp., với doanh thu 14,953,668.
Vox Royalty Corp. est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Vox Royalty Corp. a un bénéfice net thua lỗ de $-1
Vox Royalty Corp. a-t-elle des passifs ?
có, Vox Royalty Corp. a un passif de 8
Combien d'actions en circulation Vox Royalty Corp. a-t-elle ?
Vox Royalty Corp. a un total d'actions en circulation de 51