VNET Group, Inc. hoạt động như một nhà cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu Internet trung lập về nhà mạng và nền tảng đám mây tại Trung Quốc. Công ty có trụ sở chính tại Bắc Kinh và hiện đang sử dụng 2.581 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu vào ngày 21 tháng 4 năm 2011. Các dịch vụ của công ty bao gồm dịch vụ lưu trữ được quản lý, dịch vụ đám mây và dịch vụ mạng riêng ảo (VPN). Dịch vụ lưu trữ được quản lý bao gồm dịch vụ bán lẻ được quản lý và dịch vụ bán buôn được quản lý. Dịch vụ đám mây cho phép khách hàng chạy ứng dụng của họ trên Internet bằng cách sử dụng cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin (IT). Dịch vụ VPN mở rộng mạng riêng của khách hàng bằng cách thiết lập các kết nối an toàn và riêng biệt thông qua Internet công cộng. Công ty chủ yếu hoạt động kinh doanh tại thị trường nội địa.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,949
9,949
8,259
7,412
7,065
6,189
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
20%
11%
5%
14%
28%
Chi phí doanh thu
7,756
7,756
6,426
6,120
5,707
4,751
Lợi nhuận gộp
2,192
2,192
1,832
1,292
1,358
1,438
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,178
1,178
998
1,136
953
1,092
Nghiên cứu và Phát triển
261
261
220
272
267
155
Chi phí hoạt động
1,412
1,412
1,162
1,392
1,237
1,304
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
37
37
25
11
-9
-5
Lợi nhuận trước thuế
417
417
474
-2,486
-630
665
Chi phí thuế thu nhập
557
557
234
114
133
111
Lợi nhuận ròng
-256
-256
183
-2,643
-776
494
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-240%
-240%
-107%
241%
-257%
-118%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,762.6
1,612.27
1,742.34
901.14
886.8
911.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
10%
-7%
93%
2%
-3%
27%
EPS (Làm loãng)
-0.14
-0.15
0.1
-2.93
-0.87
0.54
Tăng trưởng EPS
-245%
-250.99%
-104%
237%
-261%
-113.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-3,123
-997
-660
-1,438
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.03%
22.03%
22.18%
17.43%
19.22%
23.23%
Lợi nhuận hoạt động
7.83%
7.83%
8.1%
-1.34%
1.71%
2.14%
Lợi nhuận gộp
-2.57%
-2.57%
2.21%
-35.65%
-10.98%
7.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-37.81%
-13.45%
-9.34%
-23.23%
EBITDA
--
--
727
-11
196
190
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
8.8%
-0.14%
2.77%
3.06%
D&A cho EBITDA
--
--
58
89
75
57
EBIT
780
780
669
-100
121
133
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.83%
7.83%
8.1%
-1.34%
1.71%
2.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
133.57%
133.57%
49.36%
-4.58%
-21.11%
16.69%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của VNET Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), VNET Group Inc có tổng tài sản là $44,594, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-256
Tỷ lệ tài chính chính của VNET là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của VNET Group Inc là 1.16, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.17.
Doanh thu của VNET Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
VNET Group Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hosting and Related Services, với doanh thu 1,046,280,878 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho VNET Group Inc, với doanh thu 1,046,280,878.
VNET Group Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, VNET Group Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-256
VNET Group Inc có nợ không?
có, VNET Group Inc có nợ là 38,375
VNET Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
VNET Group Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành