Valhi, Inc. is a holding company, which engages in the manufacture and marketing of titanium dioxide pigments. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 2,524 full-time employees. Its segments include Chemicals, Component Products, and Real Estate Management and Development. Chemicals segment produces and markets value-added titanium dioxide pigments. Component Products segment manufactures security products used in the postal, recreational transportation, office and institutional furniture, cabinetry, tool storage, healthcare and a variety of other industries. The segment also manufactures wake enhancement systems, stainless steel exhaust systems, gauges, throttle controls, trim tabs and related hardware and accessories for the recreational marine industry. Real Estate Management and Development segment owns real property in Henderson, Nevada. The segment develops certain land holdings for commercial, industrial and residential purposes in Henderson, Nevada.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
2,063
2,104
1,921
2,222
2,296
1,849
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
10%
-14%
-3%
24%
-3%
Chi phí doanh thu
1,701
1,678
1,676
1,732
1,716
1,437
Lợi nhuận gộp
361
426
245
490
580
412
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
273
242
259
289
294
267
Nghiên cứu và Phát triển
--
14
18
15
17
16
Chi phí hoạt động
269
256
277
304
311
283
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
51
35
16
5
0
1
Lợi nhuận trước thuế
107
244
-19
169
257
100
Chi phí thuế thu nhập
66
82
-22
33
60
15
Lợi nhuận ròng
18
108
-12
90
127
55
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-1,000%
-112.99%
-28.99%
131%
12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.5
28.5
28.5
28.5
28.5
28.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.64
3.78
-0.42
3.16
4.46
1.93
Tăng trưởng EPS
-79%
-992%
-112.99%
-28.99%
131%
12%
Lưu thông tiền mặt tự do
-138
13
-45
-32
395
86
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.49%
20.24%
12.75%
22.05%
25.26%
22.28%
Lợi nhuận hoạt động
4.45%
8.07%
-1.66%
8.37%
11.67%
6.92%
Lợi nhuận gộp
0.87%
5.13%
-0.62%
4.05%
5.53%
2.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.68%
0.61%
-2.34%
-1.44%
17.2%
4.65%
EBITDA
156
236
22
244
327
196
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.56%
11.21%
1.14%
10.98%
14.24%
10.6%
D&A cho EBITDA
64
66
54
58
59
68
EBIT
92
170
-32
186
268
128
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.45%
8.07%
-1.66%
8.37%
11.67%
6.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
61.68%
33.6%
115.78%
19.52%
23.34%
15%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valhi Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valhi Inc có tổng tài sản là $2,800, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $108
Tỷ lệ tài chính chính của VHI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valhi Inc là 1.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $73.82.
Doanh thu của Valhi Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valhi Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Chemicals, với doanh thu 1,887,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Valhi Inc, với doanh thu 1,396,100,000.
Valhi Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valhi Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $108
Valhi Inc có nợ không?
có, Valhi Inc có nợ là 1,764
Valhi Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valhi Inc có tổng cộng 28.5 cổ phiếu đang lưu hành