Village Farms International, Inc. hoạt động trong lĩnh vực quản lý và vận hành các cơ sở nhà kính nông nghiệp tại Hoa Kỳ và Canada. Công ty có trụ sở tại Delta, British Columbia và hiện đang sử dụng 1.400 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết cổ phiếu lần đầu vào ngày 25 tháng 3 năm 2010. Các phân khúc của Công ty bao gồm Sản phẩm nông nghiệp, Cần sa-Canada, Cần sa-Hoa Kỳ và Năng lượng. Phân khúc Sản phẩm nông nghiệp sản xuất, tiếp thị và bán cà chua, ớt chuông và dưa chuột. Phân khúc Cần sa-Canada sản xuất và cung cấp các sản phẩm cần sa để bán cho các nhà cung cấp được cấp phép khác và các chính quyền tỉnh thành tại Canada và quốc tế. Phân khúc Cần sa-Hoa Kỳ phát triển và bán các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sức khỏe chất lượng cao dựa trên CBD bao gồm các ứng dụng dùng để nuốt, ăn được và bôi ngoài da. Hoạt động năng lượng nhận được tiền bản quyền từ một cơ sở khí tự nhiên tái tạo được đặt tại cơ sở Delta của Công ty. Các công ty con của Công ty bao gồm Pure Sunfarms Corp., Balanced Health Botanicals, LLC và các công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
253
215
336
285
293
268
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-25%
-36%
18%
-3%
9%
57.99%
Chi phí doanh thu
168
128
288
236
266
222
Lợi nhuận gộp
84
87
47
49
27
45
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
62
60
71
65
72
53
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
62
60
71
65
72
54
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
4
4
5
0
0
Lợi nhuận trước thuế
26
31
-37
-27
-94
-12
Chi phí thuế thu nhập
10
10
-1
7
4
-3
Lợi nhuận ròng
32
32
-35
-34
-101
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-189%
-191%
3%
-66%
1,022%
-182%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
128.3
120.15
111.37
108.72
89.1
82.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
15%
8%
2%
22%
8%
34%
EPS (Làm loãng)
0.25
0.27
-0.32
-0.32
-1.13
-0.11
Tăng trưởng EPS
-178%
-184%
1%
-72%
927%
-158%
Lưu thông tiền mặt tự do
65
31
0
-1
-34
-61
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.2%
40.46%
13.98%
17.19%
9.21%
16.79%
Lợi nhuận hoạt động
8.69%
12.55%
-6.84%
-5.61%
-15.01%
-2.98%
Lợi nhuận gộp
12.64%
14.88%
-10.41%
-11.92%
-34.47%
-3.35%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.69%
14.41%
0%
-0.35%
-11.6%
-22.76%
EBITDA
38
43
-5
-1
-31
4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.01%
20%
-1.48%
-0.35%
-10.58%
1.49%
D&A cho EBITDA
16
16
18
15
13
12
EBIT
22
27
-23
-16
-44
-8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.69%
12.55%
-6.84%
-5.61%
-15.01%
-2.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.46%
32.25%
2.7%
-25.92%
-4.25%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Village Farms International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Village Farms International Inc có tổng tài sản là $423, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32
Tỷ lệ tài chính chính của VFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Village Farms International Inc là 3.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.88, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.78.
Doanh thu của Village Farms International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Village Farms International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Produce, với doanh thu 151,243,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Village Farms International Inc, với doanh thu 154,225,620.
Village Farms International Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Village Farms International Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $32
Village Farms International Inc có nợ không?
có, Village Farms International Inc có nợ là 123
Village Farms International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Village Farms International Inc có tổng cộng 115.72 cổ phiếu đang lưu hành