Vermilion Energy, Inc. tham gia vào việc mua lại, thăm dò, phát triển và khai thác dầu và khí tự nhiên. Công ty có trụ sở chính tại Calgary, Alberta và hiện có 743 nhân viên toàn thời gian. Công ty hướng tới việc tạo ra giá trị thông qua việc mua lại, thăm dò, phát triển và tối ưu hóa các tài sản đang hoạt động tại Bắc Mỹ, châu Âu và Úc. Mô hình kinh doanh của công ty nhấn mạnh vào việc tạo ra dòng tiền tự do và hoàn trả vốn cho nhà đầu tư khi có hiệu quả kinh tế, đồng thời được bổ sung bởi các thương vụ mua lại có giá trị gia tăng. Các hoạt động của công ty tập trung vào việc khai thác các mỏ dầu nhẹ và khí tự nhiên giàu chất lỏng theo phương pháp truyền thống và phi truyền thống tại Bắc Mỹ, cũng như thăm dò và phát triển các cơ hội dầu khí truyền thống tại châu Âu và Úc. Công ty hoạt động thông qua bảy phân khúc địa lý: Canada, Hoa Kỳ, Pháp, Hà Lan, Đức, Ireland và Úc. Tại Canada, công ty là một trong những doanh nghiệp chủ chốt trong lĩnh vực khí giàu ngưng tụ Mannville có hiệu suất cao. Công ty nắm giữ 100% quyền lợi khai thác mỏ Wandoo ngoài khơi nước Úc.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,846
1,765
1,546
2,007
3,415
2,040
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
14%
-23%
-41%
67%
79%
Chi phí doanh thu
599
572
539
690
733
560
Lợi nhuận gộp
1,246
1,193
1,007
1,317
2,681
1,480
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
264
256
190
212
181
171
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,069
1,031
833
1,003
805
765
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-309
-324
-69
-278
2,051
1,381
Chi phí thuế thu nhập
43
39
26
-40
738
233
Lợi nhuận ròng
-653
-653
-46
-237
1,313
1,148
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,320%
1,320%
-81%
-118%
14%
-176%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
153.21
153.86
158.06
163.71
168.4
164.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-3%
-3%
-3%
2%
4%
EPS (Làm loãng)
-4.26
-4.24
-0.29
-1.45
7.8
6.97
Tăng trưởng EPS
1,356%
1,362%
-80%
-119%
12%
-173%
Lưu thông tiền mặt tự do
-780
-780
332
292
752
328
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
67.49%
67.59%
65.13%
65.62%
78.5%
72.54%
Lợi nhuận hoạt động
9.58%
9.17%
11.19%
15.59%
54.93%
35.04%
Lợi nhuận gộp
-35.37%
-36.99%
-2.97%
-11.8%
38.44%
56.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-42.25%
-44.19%
21.47%
14.54%
22.02%
16.07%
EBITDA
902
859
736
1,025
2,453
1,286
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
48.86%
48.66%
47.6%
51.07%
71.83%
63.03%
D&A cho EBITDA
725
697
563
712
577
571
EBIT
177
162
173
313
1,876
715
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.58%
9.17%
11.19%
15.59%
54.93%
35.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-13.91%
-12.03%
-37.68%
14.38%
35.98%
16.87%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vermilion Energy Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vermilion Energy Inc. có tổng tài sản là $5,344, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-653
Tỷ lệ tài chính chính của VET là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vermilion Energy Inc. là 1.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là -36.99, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.47.
Doanh thu của Vermilion Energy Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vermilion Energy Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil and Condensate, với doanh thu 1,222,479,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Vermilion Energy Inc., với doanh thu 626,953,000.
Vermilion Energy Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vermilion Energy Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-653
Vermilion Energy Inc. có nợ không?
có, Vermilion Energy Inc. có nợ là 3,122
Vermilion Energy Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vermilion Energy Inc. có tổng cộng 152.95 cổ phiếu đang lưu hành