Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
73,413
72,459
69,619
62,265
49,982
43,930
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
4%
12%
25%
14%
-10%
Chi phí doanh thu
15,475
15,658
15,790
14,894
10,672
9,681
Lợi nhuận gộp
57,938
56,801
53,829
47,371
39,310
34,249
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,339
21,428
19,700
18,119
15,254
14,164
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
49,131
48,224
45,791
40,966
34,907
31,643
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-113
-109
-88
56
-30
-31
Lợi nhuận trước thuế
7,622
7,375
7,020
6,154
3,820
1,823
Chi phí thuế thu nhập
2,466
2,102
1,917
1,737
1,625
807
Lợi nhuận ròng
4,764
4,863
4,702
4,259
2,597
1,242
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
3%
10%
64%
109%
-62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
567.64
576.55
575.11
570.51
575.85
563.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
1%
-1%
2%
0%
EPS (Làm loãng)
8.39
8.43
8.18
7.47
4.51
2.21
Tăng trưởng EPS
5%
3%
10%
66%
104%
-62%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,330
7,622
7,284
5,960
5,860
4,368
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
78.92%
78.39%
77.31%
76.07%
78.64%
77.96%
Lợi nhuận hoạt động
11.99%
11.83%
11.54%
10.28%
8.8%
5.93%
Lợi nhuận gộp
6.48%
6.71%
6.75%
6.84%
5.19%
2.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.98%
10.51%
10.46%
9.57%
11.72%
9.94%
EBITDA
12,865
12,575
11,837
10,018
7,622
5,777
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.52%
17.35%
17%
16.08%
15.24%
13.15%
D&A cho EBITDA
4,058
3,998
3,799
3,613
3,219
3,171
EBIT
8,807
8,577
8,038
6,405
4,403
2,606
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.99%
11.83%
11.54%
10.28%
8.8%
5.93%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.35%
28.5%
27.3%
28.22%
42.53%
44.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vinci SA là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của VCISY là gì?
Doanh thu của Vinci SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vinci SA có lợi nhuận không?
Vinci SA có nợ không?
Vinci SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$39.71
Giá mở cửa
$39.95
Phạm vi ngày
$39.8 - $40.25
Phạm vi 52 tuần
$28.11 - $40.25
Khối lượng
4.2K
Khối lượng trung bình
147.4K
EPS (TTM)
2.50
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$89.2B
Vinci SA là gì?
VINCI SA hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, xây dựng, tài chính và quản lý các cơ sở hạ tầng giao thông, công trình công cộng và tư nhân, phát triển đô thị, nước, năng lượng và mạng lưới viễn thông. Công ty có trụ sở chính tại Nanterre, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 282.481 nhân viên toàn thời gian. Công ty quản lý bốn lĩnh vực: Thiết kế và xây dựng hạ tầng, Thiết kế, thi công và bảo trì cơ sở hạ tầng năng lượng và viễn thông, Quản lý hạ tầng theo hợp đồng phụ và Các lĩnh vực khác. Thiết kế và xây dựng hạ tầng (VINCI Construction): chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình, kỹ thuật dân dụng và thủy lực. Ngoài ra, tập đoàn còn phát triển kinh doanh xây dựng, cải tạo và bảo trì cơ sở hạ tầng giao thông (đường bộ, đường cao tốc và đường sắt; Eurovia), sản xuất vật liệu xây dựng và phát triển đô thị; Thiết kế, thi công và bảo trì cơ sở hạ tầng năng lượng và viễn thông (VINCI Energies và Cobra IS); Quản lý hạ tầng theo hợp đồng phụ (VINCI Concessions): chủ yếu quản lý đường bộ và đường cao tốc (chủ yếu thông qua Autoroutes du Sud de la France và Cofiroute), khu vực đậu xe, hoạt động sân bay; Các lĩnh vực khác: chủ yếu là phát triển bất động sản.