Vericel Corp. tham gia vào nghiên cứu, phát triển sản phẩm, sản xuất và phân phối các liệu pháp tế bào được mở rộng theo đặc điểm riêng của từng bệnh nhân để điều trị cho những người mắc bệnh. Công ty có trụ sở tại Cambridge, Massachusetts và hiện đang sử dụng 357 nhân viên toàn thời gian. Công ty là nhà cung cấp các liệu pháp tiên tiến cho thị trường y học thể thao và chăm sóc bỏng nặng. Công ty đang tiếp thị ba sản phẩm tại Hoa Kỳ. MACI (tế bào sụn nuôi cấy tự thân trên màng collagen lợn) là sản phẩm khung đỡ có tế bào tự thân, được chỉ định để sửa chữa các khuyết tật sụn toàn phần đơn lẻ hoặc nhiều vị trí gây triệu chứng ở đầu gối, có hoặc không kèm tổn thương xương ở người lớn. Epicel (các mảnh ghép biểu bì nuôi cấy tự thân) là sản phẩm thay thế da vĩnh viễn để điều trị cho bệnh nhân bị bỏng sâu lớp trung bì hoặc bỏng toàn độ sâu từ 30% diện tích bề mặt cơ thể trở lên. Công ty cũng nắm giữ giấy phép về quyền Bắc Mỹ đối với NexoBrid (anacaulase-bcdb), một sản phẩm sinh học dành cho bệnh hiếm, chứa các enzyme phân giải protein, được chỉ định để loại bỏ mô chết (eschar) ở bệnh nhân người lớn và nhi khoa bị bỏng nhiệt sâu bán phần và/hoặc toàn phần.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
276
276
237
197
164
156
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
16%
20%
20%
5%
26%
Chi phí doanh thu
70
70
65
61
54
50
Lợi nhuận gộp
205
205
172
135
109
106
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
166
166
142
120
106
97
Nghiên cứu và Phát triển
27
27
24
21
19
16
Chi phí hoạt động
194
194
167
142
126
113
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
17
17
10
-2
-16
-7
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
16
16
10
-3
-16
-7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
60%
60%
-433%
-81%
129%
-450%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
57.83
52.15
51.67
47.59
47.1
46.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
1%
9%
1%
1%
-2%
EPS (Làm loãng)
0.28
0.31
0.2
-0.06
-0.35
-0.16
Tăng trưởng EPS
65%
57.99%
-400%
-81%
119%
-367%
Lưu thông tiền mặt tự do
24
24
-5
7
10
21
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.27%
74.27%
72.57%
68.52%
66.46%
67.94%
Lợi nhuận hoạt động
3.98%
3.98%
1.68%
-3.04%
-10.36%
-4.48%
Lợi nhuận gộp
5.79%
5.79%
4.21%
-1.52%
-9.75%
-4.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.69%
8.69%
-2.1%
3.55%
6.09%
13.46%
EBITDA
22
22
9
-2
-14
-5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.97%
7.97%
3.79%
-1.01%
-8.53%
-3.2%
D&A cho EBITDA
11
11
5
4
3
2
EBIT
11
11
4
-6
-17
-7
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.98%
3.98%
1.68%
-3.04%
-10.36%
-4.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vericel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vericel Corp có tổng tài sản là $487, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Tỷ lệ tài chính chính của VCEL là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vericel Corp là 3.66, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.29.
Doanh thu của Vericel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vericel Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là MACI, với doanh thu 164,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Vericel Corp, với doanh thu 197,516,000.
Vericel Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vericel Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16
Vericel Corp có nợ không?
có, Vericel Corp có nợ là 133
Vericel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vericel Corp có tổng cộng 50.62 cổ phiếu đang lưu hành