Valaris Ltd. engages in the provision of offshore contract drilling services to the international oil and gas industry. The firm operates a rig fleet of ultra-deepwater drill ships, semisubmersibles, and shallow water jackups. The firm operates through four segments: Floaters, which includes its drill ships and semisubmersible rigs; Jackups; ARO, and Other, which consists of management services on rigs owned by third parties and the activities associated with its arrangements with ARO. Its customers include many of the offshore exploration and production companies, including integrated energy companies, national oil companies, and independent operators. The firm owns approximately 52 rigs, including 13 drill ships, four dynamically positioned semisubmersible rigs, one moored semisubmersible rig, and 34 jackup rigs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,369
2,369
2,362
1,784
1,602
1,232
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
32%
11%
30%
-14%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
97
97
116
99
80
88
Nghiên cứu và Phát triển
1,629
1,629
1,760
1,543
1,383
1,072
Chi phí hoạt động
1,873
1,873
1,999
1,744
1,555
1,387
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-26
169
-3,536
Lợi nhuận trước thuế
552
552
370
84
224
-4,439
Chi phí thuế thu nhập
-426
-426
0
-782
43
53
Lợi nhuận ròng
982
982
373
865
176
-4,500
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
163%
163%
-56.99%
391%
-104%
-7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70
70.9
72.9
75.2
75.6
75
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-3%
-3%
-1%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
14.04
13.86
5.12
11.5
2.33
-60
Tăng trưởng EPS
168%
171%
-55%
394%
-104%
-7%
Lưu thông tiền mặt tự do
202
202
-99
-428
-79
-124
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
20.89%
20.89%
15.36%
2.24%
2.93%
-12.5%
Lợi nhuận gộp
41.45%
41.45%
15.79%
48.48%
10.98%
-365.25%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.52%
8.52%
-4.19%
-23.99%
-4.93%
-10.06%
EBITDA
641
641
485
141
138
71
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.05%
27.05%
20.53%
7.9%
8.61%
5.76%
D&A cho EBITDA
146
146
122
101
91
225
EBIT
495
495
363
40
47
-154
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.89%
20.89%
15.36%
2.24%
2.93%
-12.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-77.17%
-77.17%
0%
-930.95%
19.19%
-1.19%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Valaris Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Valaris Ltd có tổng tài sản là $5,304, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $982
Tỷ lệ tài chính chính của VAL.WS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Valaris Ltd là 2.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 41.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.41.
Doanh thu của Valaris Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Valaris Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Floaters, với doanh thu 1,440,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Other Countries là thị trường chính cho Valaris Ltd, với doanh thu 649,000,000.
Valaris Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Valaris Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $982
Valaris Ltd có nợ không?
có, Valaris Ltd có nợ là 2,135
Valaris Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Valaris Ltd có tổng cộng 69.2 cổ phiếu đang lưu hành