Universal Robina Corp. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các sản phẩm thực phẩm dành cho người tiêu dùng. Công ty tham gia vào nhiều lĩnh vực kinh doanh liên quan đến thực phẩm, bao gồm sản xuất và phân phối thực phẩm đóng nhãn hiệu, sản xuất heo và gia cầm, sản xuất thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm thú y, xay xát bột mì, và nghiền và tinh chế đường. Công ty cũng đã mở rộng sang lĩnh vực năng lượng tái tạo nhằm phát triển bền vững thông qua các bộ phận Chưng cất và Đồng phát điện. Công ty hoạt động thông qua hai mảng chính: Thực phẩm Tiêu dùng Đóng nhãn (BCF) và Công nghiệp Nông nghiệp và Hàng hóa (AIC). Mảng BCF sản xuất và phân phối đa dạng các sản phẩm như đồ ăn mặn, socola, kẹo, bánh quy, bánh ngọt đóng gói, đồ uống và mì ăn liền. Mảng AIC hoạt động thông qua ba bộ phận: nhóm công nghiệp nông nghiệp (AIG), bột mì, và đường và năng lượng tái tạo (SURE). Các công ty con của công ty bao gồm CFC Corporation, URC Philippines Ltd., Universal Rohina (Cayman) Ltd., và các công ty khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
167,605
161,867
157,752
149,123
116,954
113,161
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
3%
6%
28%
3%
-1%
Chi phí doanh thu
122,900
117,837
115,010
110,235
83,489
78,573
Lợi nhuận gộp
44,704
44,029
42,741
38,888
33,465
34,588
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
27,951
26,697
24,604
22,781
19,793
19,735
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
27,951
27,377
25,353
23,655
20,745
20,688
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-917
-333
-605
2,653
1,590
-1,013
Lợi nhuận trước thuế
15,701
15,817
15,699
17,444
14,543
12,477
Chi phí thuế thu nhập
3,021
3,057
2,976
2,994
1,578
1,973
Lợi nhuận ròng
12,120
11,661
12,091
13,956
23,323
10,746
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
-4%
-13%
-40%
117%
10%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,139.9
2,165.23
2,178.35
2,185.41
2,203.75
2,204.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.66
5.38
5.55
6.37
10.58
4.87
Tăng trưởng EPS
18%
-3%
-13%
-40%
117%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
-172
13,191
-99
2,215
266
7,768
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.67%
27.2%
27.09%
26.07%
28.61%
30.56%
Lợi nhuận hoạt động
9.99%
10.28%
11.02%
10.21%
10.87%
12.28%
Lợi nhuận gộp
7.23%
7.2%
7.66%
9.35%
19.94%
9.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.1%
8.14%
-0.06%
1.48%
0.22%
6.86%
EBITDA
21,697
21,639
23,791
21,520
19,683
21,263
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.94%
13.36%
15.08%
14.43%
16.82%
18.79%
D&A cho EBITDA
4,944
4,987
6,403
6,288
6,964
7,364
EBIT
16,753
16,652
17,388
15,232
12,719
13,899
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.99%
10.28%
11.02%
10.21%
10.87%
12.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.24%
19.32%
18.95%
17.16%
10.85%
15.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Universal Robina Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Universal Robina Corporation có tổng tài sản là $178,687, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,661
Tỷ lệ tài chính chính của UVRBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Universal Robina Corporation là 3.03, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $74.75.
Doanh thu của Universal Robina Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Universal Robina Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Branded Consumer Food, với doanh thu 109,615,321,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Universal Robina Corporation, với doanh thu 125,575,194,000.
Universal Robina Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Universal Robina Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $11,661
Universal Robina Corporation có nợ không?
có, Universal Robina Corporation có nợ là 58,794
Universal Robina Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Universal Robina Corporation có tổng cộng 2,149.19 cổ phiếu đang lưu hành