Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
502
494
557
563
473
418
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-11%
-1%
19%
13%
-5%
Chi phí doanh thu
204
220
298
320
242
203
Lợi nhuận gộp
298
274
258
242
230
215
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
203
183
171
162
152
144
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-2
-4
-5
Lợi nhuận trước thuế
61
61
58
52
47
42
Chi phí thuế thu nhập
14
14
13
11
11
10
Lợi nhuận ròng
46
47
45
41
36
32
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
4%
10%
14%
13%
-27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
16.98
16.1
16.1
16
15.4
15
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
5%
0%
1%
4%
3%
1%
EPS (Làm loãng)
2.75
2.92
2.8
2.59
2.34
2.15
Tăng trưởng EPS
-5%
4%
8%
11%
9%
-28%
Lưu thông tiền mặt tự do
-49
-44
-34
-24
-7
-46
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.36%
55.46%
46.31%
42.98%
48.62%
51.43%
Lợi nhuận hoạt động
18.72%
18.21%
15.61%
14.2%
16.27%
16.98%
Lợi nhuận gộp
9.16%
9.51%
8.07%
7.28%
7.61%
7.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.76%
-8.9%
-6.1%
-4.26%
-1.47%
-11%
EBITDA
180
166
154
142
136
125
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.85%
33.6%
27.64%
25.22%
28.75%
29.9%
D&A cho EBITDA
86
76
67
62
59
54
EBIT
94
90
87
80
77
71
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.72%
18.21%
15.61%
14.2%
16.27%
16.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.95%
22.95%
22.41%
21.15%
23.4%
23.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Unitil Corp là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của UTL là gì?
Doanh thu của Unitil Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Unitil Corp có lợi nhuận không?
Unitil Corp có nợ không?
Unitil Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$50.98
Giá mở cửa
$50.96
Phạm vi ngày
$50.96 - $53.71
Phạm vi 52 tuần
$44.61 - $59.99
Khối lượng
94.3K
Khối lượng trung bình
112.9K
EPS (TTM)
2.90
Tỷ suất cổ tức
3.28%
Vốn hóa thị trường
$951.7M
UTL là gì?
UNITIL Corp. hoạt động như một công ty holding, tham gia vào việc phân phối điện và khí tự nhiên tại địa phương. Công ty có trụ sở chính tại Hampton, New Hampshire và hiện đang sử dụng 544 nhân viên toàn thời gian. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là phân phối điện và khí tự nhiên trên toàn bộ khu vực phục vụ của mình tại các bang New Hampshire, Massachusetts và Maine. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc: Điện và Khí đốt. Các hoạt động phân phối điện của Công ty được thực hiện thông qua hai đơn vị tiện ích của Công ty, Unitil Energy và Fitchburg. Khu vực phục vụ của Unitil Energy bao gồm khoảng 408 dặm vuông. Khu vực phục vụ của Unitil Energy bao gồm các trung tâm bán lẻ và vui chơi giải trí cho khu vực trung tâm và phía đông nam của tiểu bang, bao gồm khu vực nghỉ dưỡng Hampton Beach. Fitchburg tham gia vào việc phân phối cả điện và khí tự nhiên tại khu vực Fitchburg lớn hơn ở miền trung phía bắc Massachusetts. Các hoạt động khí tự nhiên của Công ty bao gồm các hoạt động tiện ích phân phối khí và các hoạt động đường ống truyền tải khí liên bang.