Usinas Siderurgicas de Minas Gerais SA-Usiminas tham gia vào lĩnh vực sản xuất và bán các sản phẩm thép. Công ty có trụ sở chính tại Belo Horizonte, Minas Gerais. Các hoạt động của công ty bao gồm khai thác quặng sắt, chế biến thép, sản xuất hàng tư bản và dịch vụ hậu cần. Công ty hoạt động thông qua bốn phân khúc: Thép, Khai thác và Vận tải, Chế biến Thép và Hàng Tư Bản. Công ty sản xuất và bán nhiều loại sản phẩm và nguyên liệu thô, chẳng hạn như thép cán mỏng, quặng sắt, các bộ phận bằng thép dập cho ngành công nghiệp ô tô cũng như các sản phẩm phục vụ xây dựng dân dụng và ngành công nghiệp hàng tư bản. Công ty cung cấp các dịch vụ chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực thép, quản lý dự án và cung cấp dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và ngành công nghiệp hàng tư bản, vận tải đường bộ các loại thép cán mỏng, mạ kẽm nhúng nóng, tạo vân bề mặt và mạ crôm lên các con lăn. Công ty sở hữu hơn hai nhà máy thép tại Brazil, đặt tại các thành phố Ipatinga, bang Minas Gerais, và Cubatao, bang Sao Paulo.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
26,262
26,263
25,869
27,638
32,470
33,736
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-6%
-15%
-4%
110%
Chi phí doanh thu
24,080
24,080
24,210
25,851
26,790
22,462
Lợi nhuận gộp
2,182
2,183
1,659
1,787
5,679
11,274
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,205
1,266
1,100
670
1,333
837
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
15
34
29
28
Chi phí hoạt động
3,545
1,251
1,392
1,070
1,757
1,360
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-150
-150
-206
-67
47
296
Lợi nhuận trước thuế
-1,480
-1,481
-96
1,166
3,278
12,336
Chi phí thuế thu nhập
1,429
1,429
-99
-475
1,186
2,276
Lợi nhuận ròng
-3,078
-3,078
-146
1,391
1,615
9,070
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2,023%
2,007.99%
-111%
-14%
-82%
1,250%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,231
1,231
1,231
1,231
1,230.94
1,230.73
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-2.51
-2.5
-0.12
1.13
1.31
7.37
Tăng trưởng EPS
1,992%
1,982.99%
-111%
-14%
-82%
1,247%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,008
1,008
-6
1,584
-1,086
3,853
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
8.3%
8.31%
6.41%
6.46%
17.48%
33.41%
Lợi nhuận hoạt động
-5.18%
3.54%
1.02%
2.59%
12.07%
29.38%
Lợi nhuận gộp
-11.72%
-11.71%
-0.56%
5.03%
4.97%
26.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.83%
3.83%
-0.02%
5.73%
-3.34%
11.42%
EBITDA
-87
2,207
1,492
1,778
4,824
10,895
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.33%
8.4%
5.76%
6.43%
14.85%
32.29%
D&A cho EBITDA
1,275
1,275
1,226
1,062
902
982
EBIT
-1,362
932
266
716
3,922
9,913
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5.18%
3.54%
1.02%
2.59%
12.07%
29.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-96.55%
-96.48%
103.12%
-40.73%
36.18%
18.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có tổng tài sản là $35,685, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,078
Tỷ lệ tài chính chính của USNZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. là 2.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.33.
Doanh thu của Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel, với doanh thu 23,548,907,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A., với doanh thu 26,501,056,000.
Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-3,078
Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có nợ không?
có, Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có nợ là 14,871
Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Usinas Siderúrgicas de Minas Gerais S.A. có tổng cộng 1,231 cổ phiếu đang lưu hành