USDATA Corp. engages in the supply of industrial automation software tools, applications, and consulting services. The company is headquartered in Richardson, Texas and currently employs 66 full-time employees. The firm's marketing lists and solutions include marketing lists, marketing solutions and data services. Its marketing lists include business lists, consumer lists, email lists, mailing lists, cell phone lists, telemarketing lists and specialty lists. Its marketing solutions include direct mail marketing, email marketing, location-based advertising, multi-channel marketing, social and display ads, and geo-lift advertising. Its data services include data hygiene, predictive modeling and data license services. Its business lists provide deliverable information on American businesses, from home-based operations all the way up to Fortune 500 companies. Its consumer database is the most comprehensive set of consumer lists available, encompassing more than 98% of all Americans. Its data hygiene includes hygiene and formatting, mailing services, data appends, and data enhancement.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2002
12/31/2001
12/31/2000
12/31/1999
12/31/1998
Doanh thu
10
10
13
16
25
22
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
-23%
-19%
-36%
14%
0%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12
11
12
19
19
22
Nghiên cứu và Phát triển
1
1
1
6
2
2
Chi phí hoạt động
14
13
14
25
22
25
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-6
-7
-2
-14
3
-2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-14
-11
-12
-44
-2
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
180%
-8%
-73%
2,100%
-33%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3.61
2.9
2.82
2.73
2.69
2.23
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
27%
3%
3%
1%
20%
1%
EPS (Làm loãng)
-4.07
-3.98
-4.5
-16.39
-0.95
-1.7
Tăng trưởng EPS
107%
-12%
-73%
1,625%
-44%
2%
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
0
-1
-28
-9
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
-30%
-30%
0%
-56.25%
12%
-9.09%
Lợi nhuận gộp
-140%
-110%
-92.3%
-275%
-8%
-13.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-10%
0%
-7.69%
-175%
-36%
-13.63%
EBITDA
1
0
3
-7
4
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10%
0%
23.07%
-43.75%
16%
-4.54%
D&A cho EBITDA
4
3
3
2
1
1
EBIT
-3
-3
0
-9
3
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-30%
-30%
0%
-56.25%
12%
-9.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của USData Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), USData Corp có tổng tài sản là $8, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
Tỷ lệ tài chính chính của USDC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của USData Corp là 1, tỷ suất lợi nhuận ròng là -110, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.43.
Doanh thu của USData Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
USData Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Investment and Related Activities, với doanh thu 143,873,489 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho USData Corp, với doanh thu 143,873,489.
USData Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, USData Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-11
USData Corp có nợ không?
có, USData Corp có nợ là 8
USData Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
USData Corp có tổng cộng 3.08 cổ phiếu đang lưu hành