Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
6,012
4,977
5,000
5,268
4,724
3,919
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
26%
0%
-5%
12%
21%
14%
Chi phí doanh thu
1,668
1,473
1,484
1,678
1,448
1,268
Lợi nhuận gộp
4,344
3,504
3,516
3,590
3,276
2,651
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,128
1,193
877
1,001
960
462
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,433
2,024
1,871
1,819
1,704
1,525
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-28
-28
-47
-52
-38
-25
Lợi nhuận trước thuế
1,190
661
-63
1,034
1,224
697
Chi phí thuế thu nhập
524
333
26
284
469
282
Lợi nhuận ròng
536
220
-165
663
631
339
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
793%
-233%
-125%
5%
86%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,612.24
3,703.07
3,750.64
3,756.86
3,760.1
3,759.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
0%
0%
0%
5%
EPS (Làm loãng)
0.14
0.05
-0.04
0.17
0.16
0.09
Tăng trưởng EPS
1,085%
-235%
-125%
5%
86%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,180
1,407
1,230
927
1,272
751
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.25%
70.4%
70.32%
68.14%
69.34%
67.64%
Lợi nhuận hoạt động
31.78%
29.73%
32.9%
33.61%
33.27%
28.73%
Lợi nhuận gộp
8.91%
4.42%
-3.3%
12.58%
13.35%
8.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
36.26%
28.27%
24.6%
17.59%
26.92%
19.16%
EBITDA
2,899
2,311
2,433
2,589
2,316
1,807
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
48.22%
46.43%
48.66%
49.14%
49.02%
46.1%
D&A cho EBITDA
988
831
788
818
744
681
EBIT
1,911
1,480
1,645
1,771
1,572
1,126
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
31.78%
29.73%
32.9%
33.61%
33.27%
28.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
44.03%
50.37%
-41.26%
27.46%
38.31%
40.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UnderSea Recovery Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Airtel Africa Plc có tổng tài sản là $12,023, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $220
Tỷ lệ tài chính chính của UNDR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Airtel Africa Plc là 1.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.34.
Doanh thu của UnderSea Recovery Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Airtel Africa Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là East Africa Mobile Services, với doanh thu 1,432,972,945 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, East Africa là thị trường chính cho Airtel Africa Plc, với doanh thu 1,432,972,945.
UnderSea Recovery Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Airtel Africa Plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $220
UnderSea Recovery Corp có nợ không?
có, Airtel Africa Plc có nợ là 9,537
UnderSea Recovery Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Airtel Africa Plc có tổng cộng 3,668.34 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.0024
Giá mở cửa
$0.0024
Phạm vi ngày
$0.0024 - $0.0024
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $0.0025
Khối lượng
32.0K
Khối lượng trung bình
2.9K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
--
Vốn hóa thị trường
$1.3M
UNDR là gì?
UnderSea Recovery Corp. engages in the business of recovery of shipwrecks and other cultural resources. The company is headquartered in Atlanta, Georgia. The firm researches and plans shipwreck salvages sites, discusses with various governments and professional consultants concerning potential shipwreck salvage sites, and develops technologies and forms capital. The firm is also engaged in the sales and public exhibition of recovered items; and sales of intellectual property rights, including documentaries, television specials, merchandise, books, and educational programs. The company explores and recovers products from 15th to 19th centuries in oceans and large lakes worldwide.