UniCredit SpA hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp ngân hàng và tài chính. Công ty có trụ sở chính tại Milan, tỉnh Milan và hiện đang sử dụng 69.722 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tiến hành chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 01/11/2005. Mô hình phân chia của công ty dựa trên bảy mảng kinh doanh chính: Ngân hàng Doanh nghiệp tại Ý, Khu vực Trung và Đông Âu (CEE), Ngân hàng Doanh nghiệp và Đầu tư (CIB), Ngân hàng Doanh nghiệp tại Đức, Ngân hàng Doanh nghiệp tại Áo và Fineco. UniCredit SpA cung cấp dịch vụ ngân hàng và tài chính cho các gia đình, cá nhân và khách hàng doanh nghiệp, bao gồm các sản phẩm như tài khoản ngân hàng, cho vay, thế chấp, đầu tư, quản lý tài sản, tư vấn tài chính và các sản phẩm bảo hiểm. Thông qua nhiều công ty con, công ty hoạt động tại thị trường trong nước, Đức, Áo và khu vực Trung và Đông Âu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
17,482
13,569
12,860
11,451
7,289
1,235
Chi phí thuế thu nhập
3,714
2,590
3,086
1,917
819
-331
Lợi nhuận ròng
13,479
10,709
9,719
9,503
6,384
1,510
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
39%
10%
2%
49%
323%
-152%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,539.73
1,549.03
1,638.48
1,849.77
2,088.53
2,222
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-5%
-11%
-11%
-6%
0%
EPS (Làm loãng)
8.75
6.91
5.93
5.13
3.05
0.68
Tăng trưởng EPS
43%
17%
15%
68%
349%
-152%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,259
7,259
-8,816
-42,280
9,094
-8,758
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
1,280
1,280
1,306
1,625
1,303
1,497
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.24%
19.08%
23.99%
16.74%
11.23%
-26.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của UniCredit S.p.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), UniCredit S.p.A. có tổng tài sản là $870,238, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,709
Tỷ lệ tài chính chính của UNCRY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của UniCredit S.p.A. là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của UniCredit S.p.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
UniCredit S.p.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Non-Core, với doanh thu -57,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Italy là thị trường chính cho UniCredit S.p.A., với doanh thu 11,003,000,000.
UniCredit S.p.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, UniCredit S.p.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,709
UniCredit S.p.A. có nợ không?
có, UniCredit S.p.A. có nợ là 802,527
UniCredit S.p.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
UniCredit S.p.A. có tổng cộng 1,512.75 cổ phiếu đang lưu hành