United National Bank engages in the provision of personal and business banking services. The company is headquartered in Cairo Georgia, Georgia. The company went IPO on 2010-07-23. The firm offers Loans, Credit Cards, Mobile Bankings, Checking Accounts, Savings Accounts, Online Bankings, Banks.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,534,203
2,534,203
2,576,179
2,414,759
2,248,456
1,812,496
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
7%
7%
24%
23%
Chi phí doanh thu
1,749,658
1,749,658
1,754,214
1,602,515
1,614,711
1,305,655
Lợi nhuận gộp
784,545
784,545
821,965
812,244
633,745
506,841
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
681,139
681,139
505,828
456,765
408,880
324,498
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
136,697
116,542
--
--
Chi phí hoạt động
668,251
668,251
638,759
574,156
408,881
324,499
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-1
-18
-2,485
1,832
442
Lợi nhuận trước thuế
133,196
133,196
183,175
236,073
245,798
199,704
Chi phí thuế thu nhập
98,258
98,258
58,605
63,194
56,216
35,572
Lợi nhuận ròng
16,109
16,109
108,069
158,421
174,439
155,578
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-85%
-85%
-32%
-9%
12%
193%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
970.22
971.26
981.57
1,003.65
1,023.59
1,047.28
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-2%
-2%
-2%
200%
EPS (Làm loãng)
16.6
16.58
110.09
157.84
170.41
148.55
Tăng trưởng EPS
-85%
-85%
-30%
-7%
15%
-2%
Lưu thông tiền mặt tự do
25,338
25,338
66,493
-22,673
-18,466
74,642
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.95%
30.95%
31.9%
33.63%
28.18%
27.96%
Lợi nhuận hoạt động
4.58%
4.58%
7.11%
9.85%
10%
10.06%
Lợi nhuận gộp
0.63%
0.63%
4.19%
6.56%
7.75%
8.58%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.99%
0.99%
2.58%
-0.93%
-0.82%
4.11%
EBITDA
205,060
205,060
266,273
309,129
284,688
233,471
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.09%
8.09%
10.33%
12.8%
12.66%
12.88%
D&A cho EBITDA
88,766
88,766
83,067
71,041
59,824
51,129
EBIT
116,294
116,294
183,206
238,088
224,864
182,342
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.58%
4.58%
7.11%
9.85%
10%
10.06%
Tỷ suất thuế hiệu quả
73.76%
73.76%
31.99%
26.76%
22.87%
17.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của United National Bank là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yamaha Motor Co., Ltd. có tổng tài sản là $2,902,584, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,109
Tỷ lệ tài chính chính của UNBK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yamaha Motor Co., Ltd. là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,609.16.
Doanh thu của United National Bank được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yamaha Motor Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Land Mobility, với doanh thu 1,715,384,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho Yamaha Motor Co., Ltd., với doanh thu 696,956,000,000.
United National Bank có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yamaha Motor Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $16,109
United National Bank có nợ không?
có, Yamaha Motor Co., Ltd. có nợ là 1,770,346
United National Bank có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yamaha Motor Co., Ltd. có tổng cộng 970.37 cổ phiếu đang lưu hành