Ubiquiti, Inc. hoạt động trong lĩnh vực bán thiết bị và cung cấp các nền tảng phần mềm liên quan. Công ty có trụ sở chính tại Thành phố New York, tiểu bang New York và hiện đang sử dụng 1.515 nhân viên toàn thời gian. Công ty tiến hành IPO vào ngày 14 tháng 10 năm 2011. Các giải pháp của công ty được phân loại thành ba nhóm: công nghệ mạng hiệu suất cao dành cho doanh nghiệp, nhà cung cấp dịch vụ và người tiêu dùng. Công ty hướng đến thị trường doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ thông qua cộng đồng các nhà cung cấp dịch vụ, nhà phân phối, đại lý bán hàng có giá trị gia tăng, cửa hàng trực tuyến (Webstores), nhà tích hợp hệ thống và chuyên gia công nghệ thông tin (CNTT) của công ty. Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm và giải pháp mạng cho các chủ sở hữu trạm phát Internet không dây (WISP), doanh nghiệp và nhà ở thông minh. Các nền tảng sản phẩm doanh nghiệp của công ty cung cấp cơ sở hạ tầng mạng LAN không dây (WLAN), sản phẩm giám sát video, giải pháp chuyển mạch và định tuyến, cổng bảo mật, hệ thống kiểm soát ra vào cửa, và các sản phẩm WLAN bổ trợ khác, cùng với một nền tảng phần mềm.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
2,971
2,573
1,928
1,940
1,691
1,898
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
38%
33%
-1%
15%
-11%
48%
Chi phí doanh thu
1,621
1,456
1,188
1,179
1,021
985
Lợi nhuận gộp
1,350
1,117
739
760
669
912
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
116
111
80
71
69
53
Nghiên cứu và Phát triển
191
169
159
145
137
116
Chi phí hoạt động
307
281
240
216
207
169
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,029
805
423
486
444
727
Chi phí thuế thu nhập
140
93
73
78
65
111
Lợi nhuận ròng
888
711
349
407
378
616
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
100%
104%
-14%
8%
-39%
62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
60.56
60.53
60.45
60.5
61.7
63.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-2%
-2%
-4%
EPS (Làm loãng)
14.67
11.76
5.78
6.74
6.13
9.78
Tăng trưởng EPS
100%
103%
-14%
10%
-37%
69%
Lưu thông tiền mặt tự do
699
627
529
-166
356
593
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.43%
43.41%
38.32%
39.17%
39.56%
48.05%
Lợi nhuận hoạt động
35.07%
32.49%
25.82%
28.04%
27.32%
39.09%
Lợi nhuận gộp
29.88%
27.63%
18.1%
20.97%
22.35%
32.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.52%
24.36%
27.43%
-8.55%
21.05%
31.24%
EBITDA
1,062
857
517
560
475
754
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
35.74%
33.3%
26.81%
28.86%
28.08%
39.72%
D&A cho EBITDA
20
21
19
16
13
12
EBIT
1,042
836
498
544
462
742
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
35.07%
32.49%
25.82%
28.04%
27.32%
39.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.6%
11.55%
17.25%
16.04%
14.63%
15.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ubiquiti Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ubiquiti Inc có tổng tài sản là $1,466, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $711
Tỷ lệ tài chính chính của UI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ubiquiti Inc là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 27.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $42.5.
Doanh thu của Ubiquiti Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ubiquiti Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Enterprise Technology, với doanh thu 2,254,254,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Ubiquiti Inc, với doanh thu 1,295,515,000.
Ubiquiti Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ubiquiti Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $711
Ubiquiti Inc có nợ không?
có, Ubiquiti Inc có nợ là 798
Ubiquiti Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ubiquiti Inc có tổng cộng 60.49 cổ phiếu đang lưu hành