Uranium Energy Corp. hoạt động trong lĩnh vực khai thác uranium và titan cùng các hoạt động liên quan, bao gồm thăm dò, khai thác thử nghiệm, khai thác và chế biến các sản phẩm uranium cô đặc cũng như khoáng chất titan. Công ty có trụ sở chính tại Corpus Christi, Texas và hiện có 94 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty tiến hành chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 07/02/2006. Doanh nghiệp đang triển khai các dự án khai thác uranium theo công nghệ Phục hồi tại chỗ (ISR - In-Situ Recovery) tại Hoa Kỳ và các dự án uranium truyền thống có hàm lượng cao tại Canada. Công ty hiện sở hữu ba cụm dự án ISR theo mô hình trung tâm - vệ tinh tại miền Nam Texas và Wyoming. Các cụm sản xuất này có các nhà máy xử lý trung tâm đã được cấp phép, dự kiến sẽ được cung cấp nguyên liệu từ các dự án ISR vệ tinh, trong đó có bảy dự án đã hoàn tất thủ tục cấp phép. Ngoài ra, công ty còn nắm giữ nhiều tài sản uranium đa dạng, bao gồm các kho uranium U3O8 được lưu giữ tại Mỹ; cổ phần trong Công ty Uranium Royalty Corp.; và một loạt các dự án uranium đang trong giai đoạn thăm dò tại Tây bán cầu. Các dự án uranium của công ty bao gồm Mỏ Palangana và Mỏ Christensen Ranch, cùng các dự án Red Desert, Green Mountain, Roughrider và Christie Lake. Mỏ Palangana là một khu đất rộng 6.969 mẫu Anh tại Quận Duval, Texas, cách cơ sở xử lý Hobson của công ty khoảng 100 dặm về phía nam.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
20
66
0
164
23
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-70%
--
-100%
613%
--
--
Chi phí doanh thu
10
42
0
114
15
--
Lợi nhuận gộp
10
24
0
49
7
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30
27
22
19
14
12
Nghiên cứu và Phát triển
82
66
32
18
10
4
Chi phí hoạt động
119
97
56
40
26
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-82
-90
-34
-2
5
-14
Chi phí thuế thu nhập
0
-2
-5
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-81
-87
-29
-3
5
-14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
25%
200%
867%
-160%
-136%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
484.08
427.68
397.3
364.78
280.1
210.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
14%
8%
9%
30%
33%
15%
EPS (Làm loãng)
-0.18
-0.2
-0.07
0
0.01
-0.07
Tăng trưởng EPS
15%
179%
709%
-148%
-127%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
-121
-70
-109
71
-54
-41
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50%
36.36%
0%
29.87%
30.43%
--
Lợi nhuận hoạt động
-545%
-110.6%
0%
5.48%
-78.26%
0%
Lợi nhuận gộp
-405%
-131.81%
0%
-1.82%
21.73%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-605%
-106.06%
0%
43.29%
-234.78%
0%
EBITDA
-106
-71
-55
11
-17
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-530%
-107.57%
0%
6.7%
-73.91%
0%
D&A cho EBITDA
3
2
1
2
1
0
EBIT
-109
-73
-56
9
-18
-17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-545%
-110.6%
0%
5.48%
-78.26%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
2.22%
14.7%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Uranium Energy Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Uranium Energy Corp có tổng tài sản là $1,107, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-87
Tỷ lệ tài chính chính của UEC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Uranium Energy Corp là 9, tỷ suất lợi nhuận ròng là -131.81, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.15.
Doanh thu của Uranium Energy Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Uranium Energy Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wyoming, với doanh thu 224,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Uranium Energy Corp, với doanh thu 224,000.
Uranium Energy Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Uranium Energy Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-87
Uranium Energy Corp có nợ không?
có, Uranium Energy Corp có nợ là 123
Uranium Energy Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Uranium Energy Corp có tổng cộng 454.01 cổ phiếu đang lưu hành