Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
8,901,288
9,675,468
10,245,160
10,317,193
9,116,592
8,433,933
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-6%
-1%
13%
8%
-1%
Chi phí doanh thu
7,256,298
7,700,133
8,221,202
8,425,728
7,259,754
6,707,984
Lợi nhuận gộp
1,644,990
1,975,335
2,023,958
1,891,465
1,856,838
1,725,949
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,222,045
1,191,067
1,124,939
1,068,650
914,936
860,655
Nghiên cứu và Phát triển
31,654
19,580
17,136
11,211
5,602
10,815
Chi phí hoạt động
1,564,469
1,540,391
1,484,773
1,410,728
1,255,109
1,158,633
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-9,747
-7,891
11,371
-39,754
-7,177
3,123
Lợi nhuận trước thuế
95,235
461,629
574,215
431,083
613,489
468,055
Chi phí thuế thu nhập
74,423
111,188
139,683
117,435
138,402
156,373
Lợi nhuận ròng
20,664
350,405
434,574
313,459
474,760
311,448
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-95%
-19%
39%
-34%
52%
-22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,156.57
4,156.57
4,143.31
4,143.31
4,143.31
4,149.87
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
4.97
84.3
104.88
75.65
114.58
75.05
Tăng trưởng EPS
-95%
-20%
39%
-34%
53%
-22%
Lưu thông tiền mặt tự do
-229,619
141,180
645,095
105,987
561,589
1,044,575
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.48%
20.41%
19.75%
18.33%
20.36%
20.46%
Lợi nhuận hoạt động
0.9%
4.49%
5.26%
4.65%
6.6%
6.72%
Lợi nhuận gộp
0.23%
3.62%
4.24%
3.03%
5.2%
3.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.57%
1.45%
6.29%
1.02%
6.16%
12.38%
EBITDA
168,737
517,254
618,353
552,776
684,999
649,098
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.89%
5.34%
6.03%
5.35%
7.51%
7.69%
D&A cho EBITDA
88,216
82,310
79,168
72,039
83,270
81,782
EBIT
80,521
434,944
539,185
480,737
601,729
567,316
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.9%
4.49%
5.26%
4.65%
6.6%
6.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
78.14%
24.08%
24.32%
27.24%
22.55%
33.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Uni-Charm Indonesia Tbk PT là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của UCIDF là gì?
Doanh thu của Uni-Charm Indonesia Tbk PT được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Uni-Charm Indonesia Tbk PT có lợi nhuận không?
Uni-Charm Indonesia Tbk PT có nợ không?
Uni-Charm Indonesia Tbk PT có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
UCIDF là gì?
PT Uni-Charm Indonesia Tbk engages in the manufacture and sale of sanitary napkin and related products. The company is headquartered in Jakarta Selatan, Dki Jakarta and currently employs 2,011 full-time employees. The company went IPO on 2019-12-20. The firm is engaged in manufacturing and selling of sanitary napkin, night wings, panty liners, and baby diapers. The company operates through two segments: Diapers and Non-Diapers. The Company’s brands include Charm, MamyPoko, Lifree, Fitti, Certainty, Silcot, CharmNap Urine Dry, Unicharm 99% Guard Mask, Unicharm 3D Mask, Unicharm 3D Kids Mask, and Unicharm pet. Its subsidiaries include PT Unicharm Nonwoven Indonesia and PT Unicharm Trading Indonesia.