Toyota Tsusho Corp. tham gia vào hoạt động thương mại trong nước, nhập khẩu và xuất khẩu các loại sản phẩm, buôn bán với chính phủ nước ngoài, xây dựng theo hợp đồng và dịch vụ đại lý bảo hiểm. Công ty có trụ sở chính tại Nagoya, Aichi-Ken và hiện đang sử dụng 69.517 nhân viên toàn thời gian. Công ty hoạt động trong bảy phân khúc kinh doanh. Phân khúc Kim loại chế biến, sản xuất, xử lý và bán các sản phẩm thép cũng như các loại thỏi kim màu khác. Phân khúc Linh kiện & Hậu cần Toàn cầu sản xuất và lắp ráp các bộ phận phương tiện di chuyển, đồng thời phát triển, thiết kế và bán phụ kiện phương tiện di chuyển. Phân khúc Di chuyển bán và cung cấp dịch vụ cho xe cộ và các bộ phận xe. Phân khúc Máy móc, Năng lượng và Dự án Nhà máy cung cấp thiết bị sản xuất và phân phối, linh kiện, dụng cụ và thiết bị xây dựng. Phân khúc Hóa chất & Điện tử cung cấp các bộ phận ô tô, chất bán dẫn và linh kiện điện tử. Phân khúc Thực phẩm & Lối sống cung cấp thực phẩm chế biến và nguyên liệu thực phẩm. Phân khúc Châu Phi vận hành các lĩnh vực kinh doanh về di chuyển, chăm sóc sức khỏe, hàng tiêu dùng và cơ sở hạ tầng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
11,043,379
10,309,550
10,188,980
9,848,560
8,028,000
6,309,303
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
1%
3%
23%
27%
-6%
Chi phí doanh thu
9,836,002
9,188,426
9,136,605
8,879,714
7,268,763
5,701,677
Lợi nhuận gộp
1,207,377
1,121,124
1,052,375
968,846
759,237
607,626
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
676,974
554,408
523,721
473,465
395,595
348,881
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
673,369
610,700
582,082
534,599
449,391
393,482
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
2
2
1
3
2
Lợi nhuận trước thuế
560,765
536,865
469,639
427,126
330,132
221,425
Chi phí thuế thu nhập
161,894
148,619
129,389
112,385
81,531
64,978
Lợi nhuận ròng
371,625
362,506
331,444
284,155
222,235
134,602
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
10%
9%
17%
28%
65%
-1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,055.77
1,055.65
1,055.62
1,055.58
1,055.54
351.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
200%
0%
EPS (Làm loãng)
351.99
343.39
313.97
269.19
210.54
382.56
Tăng trưởng EPS
10%
9%
17%
28%
-45%
-1%
Lưu thông tiền mặt tự do
293,048
312,626
343,230
263,445
-117,149
107,343
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.93%
10.87%
10.32%
9.83%
9.45%
9.63%
Lợi nhuận hoạt động
4.83%
4.95%
4.61%
4.4%
3.85%
3.39%
Lợi nhuận gộp
3.36%
3.51%
3.25%
2.88%
2.76%
2.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.65%
3.03%
3.36%
2.67%
-1.45%
1.7%
EBITDA
701,420
663,010
610,465
563,231
420,731
318,493
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
6.35%
6.43%
5.99%
5.71%
5.24%
5.04%
D&A cho EBITDA
167,412
152,586
140,172
128,984
110,885
104,349
EBIT
534,008
510,424
470,293
434,247
309,846
214,144
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.83%
4.95%
4.61%
4.4%
3.85%
3.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.87%
27.68%
27.55%
26.31%
24.69%
29.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toyota Tsusho Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toyota Tsusho Corporation có tổng tài sản là $7,057,462, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $362,506
Tỷ lệ tài chính chính của TYHOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toyota Tsusho Corporation là 1.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9,766.04.
Doanh thu của Toyota Tsusho Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toyota Tsusho Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Metal Plus, với doanh thu 1,908,690,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toyota Tsusho Corporation, với doanh thu 2,970,820,000,000.
Toyota Tsusho Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toyota Tsusho Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $362,506
Toyota Tsusho Corporation có nợ không?
có, Toyota Tsusho Corporation có nợ là 4,433,194
Toyota Tsusho Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toyota Tsusho Corporation có tổng cộng 1,055.66 cổ phiếu đang lưu hành