Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
324,586
293,139
285,681
288,867
258,083
231,483
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
3%
-1%
12%
11%
-28%
Chi phí doanh thu
289,962
264,422
259,598
266,988
248,367
213,313
Lợi nhuận gộp
34,624
28,717
26,083
21,879
9,716
18,170
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20,632
19,876
17,927
16,771
15,794
14,620
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
20,634
19,878
17,928
16,772
15,794
14,621
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-276
-396
-123
-303
-162
-82
Lợi nhuận trước thuế
16,505
9,840
9,958
7,711
-4,864
4,671
Chi phí thuế thu nhập
5,517
3,003
2,536
2,271
2,537
1,984
Lợi nhuận ròng
10,798
6,631
7,266
5,245
-7,459
2,647
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
130%
-9%
39%
-170%
-382%
-82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
106.09
105.73
105.33
104.93
104.67
106.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
101.77
62.71
68.98
49.98
-71.25
24.95
Tăng trưởng EPS
129%
-9%
38%
-170%
-386%
-82%
Lưu thông tiền mặt tự do
28,522
38,526
-55,692
19,728
10,243
8,278
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.66%
9.79%
9.13%
7.57%
3.76%
7.84%
Lợi nhuận hoạt động
4.31%
3.01%
2.85%
1.76%
-2.35%
1.53%
Lợi nhuận gộp
3.32%
2.26%
2.54%
1.81%
-2.89%
1.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.78%
13.14%
-19.49%
6.82%
3.96%
3.57%
EBITDA
15,352
10,115
9,292
6,355
-4,700
4,854
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.72%
3.45%
3.25%
2.19%
-1.82%
2.09%
D&A cho EBITDA
1,362
1,276
1,137
1,248
1,378
1,305
EBIT
13,990
8,839
8,155
5,107
-6,078
3,549
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.31%
3.01%
2.85%
1.76%
-2.35%
1.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.42%
30.51%
25.46%
29.45%
-52.15%
42.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tokyu Construction Co Ltd là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TYCLF là gì?
Doanh thu của Tokyu Construction Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tokyu Construction Co Ltd có lợi nhuận không?
Tokyu Construction Co Ltd có nợ không?
Tokyu Construction Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
TYCLF là gì?
Tokyu Construction Co., Ltd. engages in the construction business. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,845 full-time employees. The company went IPO on 2003-10-01. The firm operates through three business segments. The Construction (building) segment is engaged in the construction of offices, commercial facilities, educational facilities, cultural and social facilities, sports facilities, government office buildings, research institutes, training facilities, housing, medical and welfare facilities, logistics facilities. The Construction (civil engineering) segment is engaged in the construction of railways, dams, environmental sanitation facilities and roads. The Real Estate segment is engaged in the sales and leasing of real estate properties. The company also engages in sales of vegetables, and rehabilitation work through its subsidiaries. The company is also engaged in the development of artificial intelligence/Internet of Things (AI/IoT) platform that protects and manages photovoltaic power generation panels.