Mammoth Energy Services, Inc. tham gia vào hoạt động khai thác và phát triển các nguồn dự trữ dầu và khí tự nhiên phi truyền thống trên đất liền Bắc Mỹ. Công ty có trụ sở chính tại Oklahoma City, bang Oklahoma và hiện đang sử dụng 639 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tổ chức phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO) vào ngày 14 tháng 10 năm 2016. Công ty cũng tham gia vào việc xây dựng và sửa chữa lưới điện cho các công ty tiện ích tư nhân, các công ty tiện ích do nhà đầu tư sở hữu và các công ty tiện ích hợp tác xã thông qua các hoạt động dịch vụ cơ sở hạ tầng của mình. Công ty hoạt động thông qua bốn bộ phận. Bộ phận dịch vụ Cát Chịu Lực từ Thiên Nhiên khai thác, chế biến và bán cát để sử dụng trong công nghệ fracturing thủy lực. Bộ phận dịch vụ Hoàn thiện Giếng khoan cung cấp các dịch vụ fracturing thủy lực, vận chuyển cát và chuyển nước. Bộ phận dịch vụ Cơ sở Hạ tầng cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng tiện ích điện tại các khu vực đông bắc, tây nam, trung tây và phía tây nước Mỹ. Bộ phận dịch vụ Khoan cung cấp thiết bị cho thuê như động cơ khoan và các công cụ vận hành cho cả hoạt động khoan thẳng đứng và khoan ngang.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
95
44
45
309
362
229
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-49%
-2%
-85%
-15%
57.99%
-27%
Chi phí doanh thu
82
42
42
247
278
198
Lợi nhuận gộp
12
1
3
61
83
30
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
21
19
114
37
39
78
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
40
29
126
82
103
156
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
-69
-12
-10
10
Lợi nhuận trước thuế
-58
-59
-194
9
13
-124
Chi phí thuế thu nhập
4
4
-11
12
13
-22
Lợi nhuận ròng
4
4
-207
-3
0
-101
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-102%
-102%
6,800%
--
-100%
-6%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
48.36
48.27
48.06
47.77
47.2
46.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
1%
2%
2%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.09
-4.31
-0.06
-0.01
-2.18
Tăng trưởng EPS
-102%
-102%
6,411%
562%
-100%
-7%
Lưu thông tiền mặt tự do
-89
-89
163
11
2
-24
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.63%
2.27%
6.66%
19.74%
22.92%
13.1%
Lợi nhuận hoạt động
-28.42%
-63.63%
-273.33%
-6.47%
-5.52%
-55.02%
Lợi nhuận gộp
4.21%
9.09%
-459.99%
-0.97%
0%
-44.1%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-93.68%
-202.27%
362.22%
3.55%
0.55%
-10.48%
EBITDA
-17
-18
-100
25
44
-48
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-17.89%
-40.9%
-222.22%
8.09%
12.15%
-20.96%
D&A cho EBITDA
10
10
23
45
64
78
EBIT
-27
-28
-123
-20
-20
-126
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-28.42%
-63.63%
-273.33%
-6.47%
-5.52%
-55.02%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-6.89%
-6.77%
5.67%
133.33%
100%
17.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mammoth Energy Services Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mammoth Energy Services Inc có tổng tài sản là $334, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4
Tỷ lệ tài chính chính của TUSK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mammoth Energy Services Inc là 4.39, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.91.
Doanh thu của Mammoth Energy Services Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mammoth Energy Services Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Infrastructure, với doanh thu 110,383,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Mammoth Energy Services Inc, với doanh thu 165,883,000.
Mammoth Energy Services Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mammoth Energy Services Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4
Mammoth Energy Services Inc có nợ không?
có, Mammoth Energy Services Inc có nợ là 76
Mammoth Energy Services Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mammoth Energy Services Inc có tổng cộng 48.35 cổ phiếu đang lưu hành