Tập đoàn Thai Union Public Co. Ltd. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và bán thủy sản đông lạnh, thủy sản tươi sống và thủy sản đóng hộp. Công ty có trụ sở chính tại Samut Sakhon, Samut Sakhon và hiện đang sử dụng 13.483 nhân viên toàn thời gian. Các hoạt động chính của Công ty và các công ty con tại Thái Lan là sản xuất và bán thủy sản đông lạnh, thủy sản tươi sống và thủy sản đóng hộp. Các mảng kinh doanh của Công ty bao gồm thủy sản bảo quản ở nhiệt độ thường, thủy sản đông lạnh và tươi sống cùng các ngành nghề liên quan, thực phẩm cho thú cưng, và các ngành nghề kinh doanh gia tăng cùng các ngành nghề khác. Các công ty con của Công ty cũng tham gia vào các lĩnh vực bao bì, in ấn, thực phẩm cho thú cưng, nguyên liệu thực phẩm và các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng. Các công ty con tại Hoa Kỳ phân phối thực phẩm cho thú cưng, tôm hùm và các sản phẩm thủy sản khác, đồng thời nhập khẩu tôm và các sản phẩm thủy sản đông lạnh khác để bán cho các chuỗi nhà hàng, các nhà bán lẻ và các nhà phân phối sỉ. Các công ty con tại châu Âu sản xuất và phân phối các sản phẩm thủy sản bảo quản ở nhiệt độ thường và tươi sống đến các nước tại châu Âu, Hoa Kỳ và Úc dưới các thương hiệu của họ. Các công ty con tại châu Á sản xuất và phân phối thủy sản tại Việt Nam và Trung Quốc. Công ty có 17 chi nhánh tại Bangkok và Samutsakorn.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
132,718
132,718
138,433
136,152
155,586
141,047
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
2%
-12%
10%
7%
Chi phí doanh thu
107,582
107,582
112,809
112,928
128,380
115,321
Lợi nhuận gộp
25,136
25,136
25,623
23,224
27,206
25,726
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18,965
18,327
17,768
15,694
18,499
16,814
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
18,531
18,559
17,743
15,681
18,172
16,545
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
5,628
5,628
6,503
5,812
8,192
9,013
Chi phí thuế thu nhập
-16
-16
430
-619
-839
741
Lợi nhuận ròng
4,609
4,609
4,684
-14,233
6,838
7,712
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2%
-2%
-133%
-308%
-11%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,853.85
3,967.82
4,320.85
4,521.18
4,655.13
4,655.13
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-8%
-4%
-3%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.19
1.16
1.08
-3.14
1.46
1.65
Tăng trưởng EPS
4%
7%
-135%
-315%
-12%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
811
811
10,968
6,316
530
2,027
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.93%
18.93%
18.5%
17.05%
17.48%
18.23%
Lợi nhuận hoạt động
4.97%
4.95%
5.69%
5.54%
5.8%
6.5%
Lợi nhuận gộp
3.47%
3.47%
3.38%
-10.45%
4.39%
5.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.61%
0.61%
7.92%
4.63%
0.34%
1.43%
EBITDA
10,813
10,785
12,244
11,734
13,356
13,364
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.14%
8.12%
8.84%
8.61%
8.58%
9.47%
D&A cho EBITDA
4,209
4,209
4,364
4,191
4,323
4,183
EBIT
6,604
6,576
7,880
7,543
9,033
9,181
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.97%
4.95%
5.69%
5.54%
5.8%
6.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.28%
-0.28%
6.61%
-10.65%
-10.24%
8.22%
Follow-Up Questions
Thai Union Group Public Company Limited 的关键财务报表是什么?
根据最新的财务报表(Form-10K),Thai Union Group Public Company Limited 的总资产为 $158,326,净lợi nhuận为 $4,609
TUFUF 的关键财务比率是什么?
Thai Union Group Public Company Limited 的流动比率是 1.39,净利 margin 为 3.47,每股销售为 $33.44。
Thai Union Group Public Company Limited 的收入按细分市场或地理位置如何划分?
Thai Union Group Public Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Drilling, với doanh thu 182,873,488 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Africa là thị trường chính cho Thai Union Group Public Company Limited, với doanh thu 234,544,612.
Thai Union Group Public Company Limited 是否盈利?
có,根据最新的财务报表,Thai Union Group Public Company Limited 的净lợi nhuận为 $4,609
Thai Union Group Public Company Limited 有负债吗?
có,Thai Union Group Public Company Limited 的负债为 113,622
Thai Union Group Public Company Limited 的流通股有多少?
Thai Union Group Public Company Limited 的总流通股为 3,855.13