Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11,831
12,523
14,868
11,762
6,521
5,146
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-16%
26%
80%
27%
-28.99%
Chi phí doanh thu
7,802
8,135
8,668
7,069
4,598
4,087
Lợi nhuận gộp
4,028
4,388
6,199
4,692
1,922
1,059
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,727
1,772
1,798
1,506
1,063
981
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,796
1,864
1,920
1,616
1,136
1,100
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-32
-100
-95
0
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
2,512
2,556
4,632
3,165
1,242
-619
Chi phí thuế thu nhập
481
479
674
617
189
23
Lợi nhuận ròng
2,000
2,036
3,918
2,553
1,100
-634
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
-48%
53%
132%
-274%
-185%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,048.13
1,127.49
1,178.73
1,180.53
1,180.53
1,180.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-4%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.9
1.8
3.32
2.16
0.93
-0.54
Tăng trưởng EPS
-20%
-46%
54%
132%
-272%
-186%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,632
2,161
3,775
769
-125
1,326
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.04%
35.03%
41.69%
39.89%
29.47%
20.57%
Lợi nhuận hoạt động
18.85%
20.14%
28.77%
26.14%
12.05%
-0.77%
Lợi nhuận gộp
16.9%
16.25%
26.35%
21.7%
16.86%
-12.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.79%
17.25%
25.39%
6.53%
-1.91%
25.76%
EBITDA
2,321
2,625
4,361
3,171
888
86
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
19.61%
20.96%
29.33%
26.95%
13.61%
1.67%
D&A cho EBITDA
90
102
82
96
102
126
EBIT
2,231
2,523
4,279
3,075
786
-40
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.85%
20.14%
28.77%
26.14%
12.05%
-0.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.14%
18.74%
14.55%
19.49%
15.21%
-3.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tenaris S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TS là gì?
Doanh thu của Tenaris S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tenaris S.A. có lợi nhuận không?
Tenaris S.A. có nợ không?
Tenaris S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$47.08
Giá mở cửa
$48.13
Phạm vi ngày
$47.67 - $48.82
Phạm vi 52 tuần
$30.06 - $48.83
Khối lượng
1.8M
Khối lượng trung bình
1.2M
EPS (TTM)
3.72
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$24.5B
Tenaris S.A. là gì?
Tenaris SA tham gia vào hoạt động sản xuất và cung cấp các sản phẩm ống thép. Công ty cung cấp thanh thép tròn và các sản phẩm thép phẳng cho mảng kinh doanh ống của mình. Công ty hoạt động thông qua phân khúc kinh doanh Ống. Phân khúc Ống bao gồm sản xuất và bán các sản phẩm ống thép liền mạch và hàn, cùng các dịch vụ liên quan chủ yếu phục vụ ngành công nghiệp dầu khí, đặc biệt là các sản phẩm ống cho khu vực dầu khí (OCTG) dùng trong các hoạt động khoan, cũng như cho các ứng dụng công nghiệp khác với quy trình sản xuất bao gồm việc biến đổi thép thành các sản phẩm dạng ống. Công ty hoạt động tại các khu vực địa lý như Bắc Mỹ, Nam Mỹ, châu Âu, Trung Đông và châu Phi, cũng như châu Á - Thái Bình Dương. Các sản phẩm và dịch vụ của công ty bao gồm OCTG, Mối nối cao cấp, Rig Direct, Ống dẫn ngoài khơi, Ống dẫn trên bờ, Xử lý hóa chất dầu mỏ, Tạo điện, Cần hút, Ống cuộn, Công nghiệp và Cơ khí, và Ô tô.