Toray Industries, Inc. là một tập đoàn công nghiệp hóa chất tổng hợp, tham gia vào sản xuất, chế biến và bán các loại vật liệu đa dạng từ ô tô, máy bay đến trang phục và các sản phẩm liên quan đến công nghệ thông tin. Công ty có trụ sở chính tại Chuo-Ku, Tokyo-To và hiện có 47.914 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty có năm phân khúc kinh doanh. Phân khúc dệt may cung cấp nylon, polyester, bông, sợi xoắn, vải dệt, vải đan, vải không dệt, da giả và sản phẩm may mặc. Phân khúc hóa chất chức năng cung cấp nylon, acrylonitrile butadiene styrene (ABS), polybutylene terephthalate (PBT), polyphenylene sulfide (PPS) và các sản phẩm nhựa khác, polyester, vật liệu thông tin điện tử và các sản phẩm khác. Phân khúc vật liệu composite sợi carbon cung cấp sợi carbon, vật liệu composite sợi carbon và sản phẩm tạo hình từ sợi carbon. Phân khúc môi trường và kỹ thuật cung cấp thiết bị xử lý nước, thiết bị công nghệ thông tin và vật liệu xây dựng. Phân khúc khoa học sự sống sản xuất, chế biến và bán dược phẩm và thiết bị y tế. Công ty cũng cung cấp dịch vụ phân tích, khảo sát và nghiên cứu.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,558,876
2,563,280
2,464,596
2,489,330
2,228,523
1,883,600
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
4%
-1%
12%
18%
-10%
Chi phí doanh thu
2,050,290
2,057,385
2,021,073
2,068,495
1,792,554
1,506,100
Lợi nhuận gộp
508,586
505,895
443,523
420,835
435,969
377,500
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
374,458
366,106
346,344
330,907
305,762
286,981
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
413,910
363,133
342,715
328,212
303,906
287,235
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-923
-711
-824
-1,193
-2,018
Lợi nhuận trước thuế
81,304
114,288
59,567
111,870
120,315
65,566
Chi phí thuế thu nhập
31,007
27,615
29,112
31,031
26,706
18,227
Lợi nhuận ròng
42,898
77,911
21,897
72,823
84,235
45,794
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
256%
-70%
-14%
84%
-46%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,492.82
1,595.22
1,604.64
1,604.06
1,613.85
1,602.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-1%
0%
-1%
1%
-1%
EPS (Làm loãng)
28.73
48.84
13.64
45.39
52.19
28.57
Tăng trưởng EPS
-11%
258%
-70%
-13%
83%
-45%
Lưu thông tiền mặt tự do
21,984
75,785
51,550
42,997
46,091
89,108
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.87%
19.73%
17.99%
16.9%
19.56%
20.04%
Lợi nhuận hoạt động
3.69%
5.56%
4.09%
3.72%
5.92%
4.79%
Lợi nhuận gộp
1.67%
3.03%
0.88%
2.92%
3.77%
2.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.85%
2.95%
2.09%
1.72%
2.06%
4.73%
EBITDA
224,547
271,857
230,002
218,998
252,432
206,084
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
8.77%
10.6%
9.33%
8.79%
11.32%
10.94%
D&A cho EBITDA
129,871
129,095
129,194
126,375
120,369
115,819
EBIT
94,676
142,762
100,808
92,623
132,063
90,265
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.69%
5.56%
4.09%
3.72%
5.92%
4.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
38.13%
24.16%
48.87%
27.73%
22.19%
27.79%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toray Industries, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toray Industries, Inc. có tổng tài sản là $3,292,597, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77,911
Tỷ lệ tài chính chính của TRYIY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toray Industries, Inc. là 2.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.03, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,606.84.
Doanh thu của Toray Industries, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toray Industries, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Textile, với doanh thu 1,011,099,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toray Industries, Inc., với doanh thu 997,967,000,000.
Toray Industries, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toray Industries, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77,911
Toray Industries, Inc. có nợ không?
có, Toray Industries, Inc. có nợ là 1,583,613
Toray Industries, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toray Industries, Inc. có tổng cộng 1,563.71 cổ phiếu đang lưu hành