Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,412
1,412
1,583
1,639
1,827
1,676
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-11%
-11%
-3%
-10%
9%
20%
Chi phí doanh thu
119
120
111
189
174
135
Lợi nhuận gộp
1,293
1,292
1,472
1,450
1,653
1,541
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
110
111
90
85
89
86
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
498
497
631
661
724
713
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-264
-263
0
0
1
1
Lợi nhuận trước thuế
554
554
567
528
817
580
Chi phí thuế thu nhập
45
45
49
54
70
50
Lợi nhuận ròng
446
446
466
421
694
484
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
-4%
11%
-39%
43%
68%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
101
101
101
101.15
62.1
67.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
63%
-7%
-3%
EPS (Làm loãng)
4.41
4.41
4.61
4.17
11.18
7.22
Tăng trưởng EPS
-4%
-4%
11%
-63%
55%
74%
Lưu thông tiền mặt tự do
686
686
184
941
941
-2,029
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
91.57%
91.5%
92.98%
88.46%
90.47%
91.94%
Lợi nhuận hoạt động
56.3%
56.3%
53.19%
48.13%
50.79%
49.4%
Lợi nhuận gộp
31.58%
31.58%
29.43%
25.68%
37.98%
28.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
48.58%
48.58%
11.62%
57.41%
51.5%
-121.06%
EBITDA
1,182
1,182
1,383
1,364
1,562
1,454
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
83.71%
83.71%
87.36%
83.22%
85.49%
86.75%
D&A cho EBITDA
387
387
541
575
634
626
EBIT
795
795
842
789
928
828
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
56.3%
56.3%
53.19%
48.13%
50.79%
49.4%
Tỷ suất thuế hiệu quả
8.12%
8.12%
8.64%
10.22%
8.56%
8.62%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Triton International Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Triton International Ltd có tổng tài sản là $9,814, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $446
Tỷ lệ tài chính chính của TRTN.PRD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Triton International Ltd là 1.35, tỷ suất lợi nhuận ròng là 31.58, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.98.
Doanh thu của Triton International Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Triton International Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate, với doanh thu 50,988,478,086 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Triton International Ltd, với doanh thu 81,687,332,566.
Triton International Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Triton International Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $446
Triton International Ltd có nợ không?
có, Triton International Ltd có nợ là 7,229
Triton International Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Triton International Ltd có tổng cộng 101 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$22.35
Giá mở cửa
$22.17
Phạm vi ngày
$22.17 - $22.58
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
Tỷ suất cổ tức
66.10%
EPS (TTM)
5.39
Vốn hóa thị trường
$77.9M
TRTN.PRD là gì?
Triton International Ltd là một công ty có trụ sở tại Bermuda (BM) hoạt động trong ngành công nghiệp các Công ty Thương mại & Phân phối. Triton International Limited là công ty cho thuê các container vận chuyển đa phương thức. Hoạt động kinh doanh của công ty bao gồm mua bán, cho thuê, cho thuê lại và bán các loại container đa phương thức và khung container. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Cho thuê thiết bị và Kinh doanh thiết bị. Mảng Cho thuê thiết bị bao gồm việc mua, cho thuê, cho thuê lại và bán cuối cùng nhiều loại thiết bị vận tải đa phương thức. Mảng Kinh doanh thiết bị gồm việc mua container từ các khách hàng là các hãng vận chuyển đường biển và các nhà bán container khác, sau đó bán lại các container này cho các nhà bán lẻ container và người dùng container để dùng cho lưu trữ hoặc vận chuyển một chiều. Công ty cung cấp các loại container Dry Container (container khô), Open Top (container mở nóc), Flat Racks (container sàn), và Refrigerator containers (container lạnh). Thông qua các công ty con, công ty cho thuê thiết bị vận tải đa phương thức, chủ yếu là container đường biển, đồng thời cung cấp dịch vụ quản lý container đường biển thông qua một mạng lưới các công ty dịch vụ, các kho bãi của bên thứ ba và các cơ sở khác.