Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2009
12/31/2008
12/31/2007
12/31/2006
12/31/2005
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận gộp
0
0
0
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1
1
1
1
1
1
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2
2
2
2
2
1
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
-1
-1
1
3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
1
Lợi nhuận ròng
0
0
0
0
0
1
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
--
--
-100%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2.97
2.98
2.98
2.98
2.98
2.98
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.23
-0.23
-0.31
-0.27
0.21
0.66
Tăng trưởng EPS
--
-26%
15%
-229%
-68%
47%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
-1
-2
-1
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-2
-2
-2
-2
-2
-1
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Transtech Industries Inc là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TRTI là gì?
Doanh thu của Transtech Industries Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Transtech Industries Inc có lợi nhuận không?
Transtech Industries Inc có nợ không?
Transtech Industries Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$2.4
Giá mở cửa
$2.4
Phạm vi ngày
$2.4 - $2.4
Phạm vi 52 tuần
$0.0001 - $2.55
Khối lượng
900
Khối lượng trung bình
545
EPS (TTM)
-0.23
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$7.1M
TRTI là gì?
Transtech Industries, Inc. hoạt động trong lĩnh vực sản xuất điện bằng khí mê tan. Công ty có trụ sở chính tại Sewell, New Jersey. Các dịch vụ phủ bãi chôn lấp của công ty bao gồm lắp đặt các lớp phủ hoặc lót bằng đất sét và/hoặc vật liệu tổng hợp, sửa chữa lớp phủ hoặc lớp lót, bảo trì lớp phủ (kiểm soát xói mòn/bảo trì thảm thực vật và cắt cỏ). Các dịch vụ kiểm soát khí mê tan bao gồm giếng thu gom khí bãi rác và hệ thống thu hồi, đốt khí bãi rác, sản xuất điện, sản xuất năng lượng, tái sử dụng năng lượng, kiểm tra và giám sát sự di chuyển của khí. Dịch vụ nước bao gồm xử lý nước, dịch vụ nước ngầm và dịch vụ nước mặt. Dịch vụ nước bao gồm hệ thống thu gom nước rỉ rác và cơ sở tiền xử lý. Dịch vụ nước ngầm bao gồm lắp đặt và giám sát giếng khoan. Dịch vụ nước mặt bao gồm các hệ thống xả tràn, hộp đá, đê chắn và bể chứa. Các dịch vụ khác bao gồm đào đất, vận chuyển đất đá, dọn dẹp mặt bằng, bảo trì và làm sạch tài sản, và các dịch vụ khác.