Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
25
26
26
27
43
45
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
0%
-4%
-37%
-4%
-6%
Chi phí doanh thu
6
6
6
7
11
9
Lợi nhuận gộp
19
19
19
20
32
35
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11
11
12
12
15
17
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
25
26
28
29
37
40
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-13
-13
-13
-11
-15
-8
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-13
-13
-13
-11
-15
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
18%
-27%
88%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.05
20.6
20.45
19.1
18.77
16.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
7%
2%
12%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.64
-0.64
-0.64
-0.61
-0.81
-0.49
Tăng trưởng EPS
-6%
0%
6%
-25%
65%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
1
1
-5
-4
1
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76%
73.07%
73.07%
74.07%
74.41%
77.77%
Lợi nhuận hoạt động
-24%
-26.92%
-34.61%
-33.33%
-11.62%
-8.88%
Lợi nhuận gộp
-52%
-50%
-50%
-40.74%
-34.88%
-17.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4%
3.84%
-19.23%
-14.81%
2.32%
11.11%
EBITDA
3
2
0
1
9
10
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12%
7.69%
0%
3.7%
20.93%
22.22%
D&A cho EBITDA
9
9
9
10
14
14
EBIT
-6
-7
-9
-9
-5
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-24%
-26.92%
-34.61%
-33.33%
-11.62%
-8.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TeraGo Inc. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TRAGF là gì?
Doanh thu của TeraGo Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TeraGo Inc. có lợi nhuận không?
TeraGo Inc. có nợ không?
TeraGo Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
-
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
--
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
--
Terago Inc. là gì?
TeraGo, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ kết nối, chỗ đặt thiết bị (colocation) và dịch vụ đám mây cơ sở hạ tầng doanh nghiệp. Công ty có trụ sở tại Thornhill, Ontario và hiện đang sử dụng 98 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã niêm yết lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 16 tháng 5 năm 2007. Doanh nghiệp (chủ sở hữu dải tần số mmWave) nắm giữ giấy phép phổ tần độc quyền ở các dải tần 24 gigahertz (GHz) và 38 GHz, mà công ty sử dụng để cung cấp hiệu suất dành riêng cho doanh nghiệp, an toàn, chuyên biệt và được đảm bảo bằng thỏa thuận mức độ dịch vụ (SLA). Công ty sở hữu và điều hành một mạng phân phối chuyển mạch nhãn đa giao thức (MPLS) trên toàn quốc từ Victoria đến Montreal, nơi tập trung lưu lượng thoại và dữ liệu của khách hàng và khi cần thiết sẽ liên kết với các cơ sở hạ tầng cáp quang thuê bao đa nhà cung cấp. Công ty cung cấp nhiều dịch vụ đa dạng dựa trên nền tảng Ethernet. Công ty phục vụ hơn 1.900 doanh nghiệp Canada và toàn cầu đang hoạt động tại các thị trường khắp Canada, bao gồm Toronto, Montreal, Calgary, Edmonton, Vancouver, Ottawa và Winnipeg.