Tennant Co. engages in the design, manufacture, and marketing of cleaning solutions. The company is headquartered in Eden Prairie, Minnesota and currently employs 4,632 full-time employees. The company offers products and solutions consisting of manual and autonomous mechanized cleaning equipment for both industrial and commercial uses, detergent-free and other sustainable cleaning technologies, aftermarket parts and consumables, equipment maintenance and repair services, and business solutions, such as financing, rental and leasing programs, and machine-to-machine asset management solutions. Its products are used in various environments, including retail establishments, distribution centers, factories and warehouses, public venues, such as arenas and stadiums, office buildings, schools and universities, hospitals, and clinics, and more. The company markets its offerings under the brands: Tennant, Nobles, Alfa Uma Empresa Tennant, IPC, Gaomei and Rongen brands, as well as private-label brands. The company has a portfolio of differentiated technology solutions that includes IRIS, ec-H2O NanoClean, and ReadySpace.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,203
1,203
1,286
1,243
1,092
1,090
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
3%
14%
0%
9%
Chi phí doanh thu
719
719
736
715
671
652
Lợi nhuận gộp
484
484
550
528
421
438
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
369
368
383
349
302
318
Nghiên cứu và Phát triển
41
41
43
36
31
32
Chi phí hoạt động
405
409
427
386
333
350
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
-1
0
0
Lợi nhuận trước thuế
57
57
104
123
79
74
Chi phí thuế thu nhập
14
14
21
14
13
9
Lợi nhuận ròng
43
43
83
109
66
64
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-48%
-48%
-24%
65%
3%
94%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18.15
18.57
19.09
18.78
18.69
18.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-3%
2%
0%
-1%
1%
EPS (Làm loãng)
2.41
2.35
4.38
5.82
3.54
3.44
Tăng trưởng EPS
-45%
-46%
-25%
64%
3%
90%
Lưu thông tiền mặt tự do
43
43
68
165
-50
49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.23%
40.23%
42.76%
42.47%
38.55%
40.18%
Lợi nhuận hoạt động
6.48%
6.15%
9.48%
11.34%
7.96%
8.07%
Lợi nhuận gộp
3.57%
3.57%
6.45%
8.76%
6.04%
5.87%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.57%
3.57%
5.28%
13.27%
-4.57%
4.49%
EBITDA
136
132
177
192
135
141
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.3%
10.97%
13.76%
15.44%
12.36%
12.93%
D&A cho EBITDA
58
58
55
51
48
53
EBIT
78
74
122
141
87
88
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.48%
6.15%
9.48%
11.34%
7.96%
8.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.56%
24.56%
20.19%
11.38%
16.45%
12.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tennant Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tennant Co có tổng tài sản là $1,268, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43
Tỷ lệ tài chính chính của TNC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tennant Co là 1.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.57, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $64.74.
Doanh thu của Tennant Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tennant Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rooms, với doanh thu 452,361,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tennant Co, với doanh thu 728,404,000.
Tennant Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tennant Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $43
Tennant Co có nợ không?
có, Tennant Co có nợ là 667
Tennant Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tennant Co có tổng cộng 17.84 cổ phiếu đang lưu hành