TeamViewer SE là một công ty holding, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp nền tảng dựa trên công nghệ điện toán đám mây để kết nối mạng các máy tính, máy móc và thiết bị công nghiệp, đồng thời hỗ trợ kỹ thuật số các quy trình làm việc dọc theo toàn bộ chuỗi giá trị trong cả lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ. Công ty có trụ sở chính tại Goeppingen, Baden-Württemberg và hiện đang sử dụng 1.586 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 25 tháng 9 năm 2019. Doanh nghiệp tập trung chủ yếu vào các công nghệ dựa trên nền tảng đám mây cho phép hỗ trợ và hợp tác từ xa trực tuyến trên phạm vi toàn cầu. Công ty cung cấp các giải pháp phần mềm để truy cập và kết nối từ xa với bất kỳ máy tính, máy tính bảng, laptop, thiết bị di động và thiết bị đầu cuối Internet of Things (IoT) nào, ví dụ như các máy móc công nghiệp nhằm cho phép điều khiển, quản lý và giám sát thiết bị từ xa cũng như tương tác và cộng tác. Danh mục sản phẩm của công ty bao gồm TeamViewer, TeamViewer Tensor, TeamViewer Pilot, TeamViewer loT, TeamViewer Quản lý từ xa, servicecamp và Bizz. Công ty có các văn phòng tại châu Âu, Hoa Kỳ và khu vực châu Á - Thái Bình Dương.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
730
671
626
565
501
455
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
7%
11%
13%
10%
17%
Chi phí doanh thu
92
80
81
81
70
64
Lợi nhuận gộp
638
590
544
484
430
391
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
313
296
303
293
252
177
Nghiên cứu và Phát triển
91
79
80
69
62
41
Chi phí hoạt động
398
384
378
340
312
227
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-3
-3
-5
-6
-4
Lợi nhuận trước thuế
171
184
147
116
85
170
Chi phí thuế thu nhập
55
61
33
49
35
67
Lợi nhuận ròng
115
123
114
67
50
103
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
8%
70%
34%
-51%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
158.02
160.24
172.14
184.61
200.2
201.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-7%
-7%
-8%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.73
0.76
0.66
0.36
0.25
0.51
Tăng trưởng EPS
1%
16%
81%
46%
-51%
-1%
Lưu thông tiền mặt tự do
220
243
224
196
177
198
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
87.39%
87.92%
86.9%
85.66%
85.82%
85.93%
Lợi nhuận hoạt động
32.73%
30.7%
26.51%
25.3%
23.35%
36.04%
Lợi nhuận gộp
15.75%
18.33%
18.21%
11.85%
9.98%
22.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
30.13%
36.21%
35.78%
34.69%
35.32%
43.51%
EBITDA
288
252
221
196
167
205
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
39.45%
37.55%
35.3%
34.69%
33.33%
45.05%
D&A cho EBITDA
49
46
55
53
50
41
EBIT
239
206
166
143
117
164
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
32.73%
30.7%
26.51%
25.3%
23.35%
36.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.16%
33.15%
22.44%
42.24%
41.17%
39.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TeamViewer SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TeamViewer SE có tổng tài sản là $1,070, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $123
Tỷ lệ tài chính chính của TMVWY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TeamViewer SE là 1.1, tỷ suất lợi nhuận ròng là 18.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.18.
Doanh thu của TeamViewer SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TeamViewer SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là TeamViewer Platform, với doanh thu 626,689,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho TeamViewer SE, với doanh thu 175,943,000.
TeamViewer SE có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TeamViewer SE có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $123
TeamViewer SE có nợ không?
có, TeamViewer SE có nợ là 969
TeamViewer SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TeamViewer SE có tổng cộng 156.09 cổ phiếu đang lưu hành