Ngân hàng TMBThanachart Công ty Cổ phần kinh doanh các hoạt động ngân hàng thương mại. Công ty có trụ sở chính tại Bangkok, thành phố Bangkok và hiện đang sử dụng 14.529 nhân viên toàn thời gian. Các công ty con của Ngân hàng tham gia cung cấp dịch vụ quản lý tài sản và môi giới chứng khoán. Các mảng hoạt động của Ngân hàng bao gồm Ngân hàng Thương mại và Ngân hàng Bán lẻ. Mảng Ngân hàng Thương mại bao gồm Ngân hàng Doanh nghiệp lớn và Doanh nghiệp nhỏ. Ngân hàng Doanh nghiệp lớn phục vụ các khách hàng doanh nghiệp quy mô lớn và vừa. Các sản phẩm và dịch vụ chính bao gồm cho vay doanh nghiệp, thư bảo lãnh, tiền gửi, tài trợ thương mại và ngoại hối, giải pháp chuỗi cung ứng, quản lý tài chính và các dịch vụ tài chính khác. Doanh nghiệp nhỏ phục vụ các khách hàng doanh nghiệp quy mô nhỏ. Các sản phẩm và dịch vụ chính là cho vay doanh nghiệp, tiền gửi và bancassurance. Các sản phẩm và dịch vụ chính của mảng Ngân hàng Bán lẻ bao gồm tiền gửi, cho vay mua nhà, cho thuê mua, cho thuê tài chính, cho vay cá nhân, dịch vụ thẻ, bancassurance và quỹ đầu tư, cũng như dịch vụ ngoại tệ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
19,877
5,095
5,036
4,930
4,815
4,875
Chi phí thuế thu nhập
-835
-74
-203
-368
-188
-220
Lợi nhuận ròng
20,713
5,169
5,240
5,299
5,004
5,096
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
1%
3%
1%
-7%
-4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
86,163.18
86,163.18
95,159
95,058
96,391
97,495
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-12%
-12%
4%
-9%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.22
0.06
0.05
0.05
0.05
0.05
Tăng trưởng EPS
5%
15%
-1%
12%
-5%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
31,243
44,121
22,314
10,382
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
1,183
1,123
1,153
1,055
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.2%
-1.45%
-4.03%
-7.46%
-3.9%
-4.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TMBThanachart Bank Public Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TMBThanachart Bank Public Company Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TMBBY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TMBThanachart Bank Public Company Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của TMBThanachart Bank Public Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TMBThanachart Bank Public Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail Banking, với doanh thu 44,595,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Thailand là thị trường chính cho TMBThanachart Bank Public Company Limited, với doanh thu 69,845,000,000.
TMBThanachart Bank Public Company Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TMBThanachart Bank Public Company Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TMBThanachart Bank Public Company Limited có nợ không?
không có, TMBThanachart Bank Public Company Limited có nợ là 0
TMBThanachart Bank Public Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TMBThanachart Bank Public Company Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành