Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
29,889
29,890
29,583
29,099
28,102
26,789
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
2%
4%
5%
1%
Chi phí doanh thu
16,848
16,853
16,817
17,196
16,816
15,804
Lợi nhuận gộp
13,041
13,037
12,766
11,903
11,286
10,985
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,081
6,053
5,748
5,292
4,931
4,924
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,868
5,847
6,757
6,370
6,222
6,175
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-21
-21
3
73
-111
-40
Lợi nhuận trước thuế
5,678
5,678
4,749
4,578
5,907
4,307
Chi phí thuế thu nhập
1,098
1,099
915
846
694
347
Lợi nhuận ròng
4,587
4,587
3,870
3,735
5,574
4,306
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
19%
19%
4%
-33%
28.99%
-42%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
700.57
696.86
696.55
695.63
695.07
693.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
6.56
6.57
5.55
5.36
8.01
6.2
Tăng trưởng EPS
18%
18%
3%
-33%
28.99%
-42%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,650
7,650
5,803
5,954
4,669
6,969
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.63%
43.61%
43.15%
40.9%
40.16%
41%
Lợi nhuận hoạt động
23.99%
24.05%
20.31%
19.01%
18.02%
17.95%
Lợi nhuận gộp
15.34%
15.34%
13.08%
12.83%
19.83%
16.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
25.59%
25.59%
19.61%
20.46%
16.61%
26.01%
EBITDA
13,362
13,379
11,953
11,683
11,255
10,762
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
44.7%
44.76%
40.4%
40.14%
40.05%
40.17%
D&A cho EBITDA
6,189
6,189
5,944
6,150
6,191
5,952
EBIT
7,173
7,190
6,009
5,533
5,064
4,810
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.99%
24.05%
20.31%
19.01%
18.02%
17.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.33%
19.35%
19.26%
18.47%
11.74%
8.05%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tele2 AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tele2 AB (publ) có tổng tài sản là $62,880, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,587
Tỷ lệ tài chính chính của TLTZY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tele2 AB (publ) là 1.54, tỷ suất lợi nhuận ròng là 15.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $42.89.
Doanh thu của Tele2 AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tele2 AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là End-user Service, với doanh thu 21,130,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Tele2 AB (publ), với doanh thu 22,291,000,000.
Tele2 AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tele2 AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,587
Tele2 AB (publ) có nợ không?
có, Tele2 AB (publ) có nợ là 40,613
Tele2 AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tele2 AB (publ) có tổng cộng 693.55 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$10.35
Giá mở cửa
$10.43
Phạm vi ngày
$10.02 - $11.1
Phạm vi 52 tuần
$6.13 - $11.61
Khối lượng
2.5K
Khối lượng trung bình
26.8K
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.35
Vốn hóa thị trường
$15.2B
Tele2 AB là gì?
Tele2 AB hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ viễn thông di động. Công ty có trụ sở chính tại Kista, Stockholm và hiện đang sử dụng 4.328 nhân viên toàn thời gian. Công ty cung cấp các dịch vụ di động, băng thông rộng cố định và điện thoại cố định, dịch vụ mạng dữ liệu, giải pháp Internet of Things (IoT) toàn cầu và các dịch vụ nội dung. Các phân khúc của công ty bao gồm Thụy Điển, Hà Lan, Kazakhstan, Croatia, Lithuania, Latvia, Estonia, Áo, Đức và Khác. Phân khúc Khác bao gồm IoT, công ty mẹ Tele2 AB và các chức năng trung tâm, cùng với các hoạt động nhỏ khác. Các dịch vụ được cung cấp trong các phân khúc này gồm điện thoại di động, băng thông rộng cố định, điện thoại cố định và các hoạt động khác (chủ yếu là các giải pháp doanh nghiệp, hoạt động vận hành mạng và bán buôn). Dịch vụ di động của công ty bao gồm nhiều loại gói đăng ký dành cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp, cũng như các thẻ trả trước. Dịch vụ di động của công ty còn bao gồm băng thông rộng di động, điện thoại cố định thông qua mạng di động (FVM), truyền thông máy-đến-máy (M2M) và dịch vụ vận hành mạng di động. Công ty có thể tự sở hữu hạ tầng mạng hoặc thuê từ các nhà khai thác khác, mô hình này còn được gọi là MVNO.