Teleperformance SE hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ thuê ngoài quy trình kinh doanh, telemarketing, quản lý quan hệ khách hàng, hỗ trợ kỹ thuật và các dịch vụ truyền thông. Công ty có trụ sở tại Paris, Île-De-France và hiện đang sử dụng 446.052 nhân viên toàn thời gian. Doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ thuê ngoài và tư vấn kinh doanh chuyên biệt dành cho quản lý quan hệ khách hàng. Công ty chuyên về thuê ngoài các trung tâm liên lạc chuyên trách cho việc quản lý quan hệ khách hàng. Công ty cung cấp các dịch vụ quản lý trải nghiệm khách hàng, dịch vụ thông tin khách hàng, hỗ trợ kỹ thuật, thu hút khách hàng mới, dịch vụ hành chính tổng hợp. Công ty cũng cung cấp dịch vụ quản lý quy trình kinh doanh tích hợp, chuyển đổi số và dịch vụ tư vấn giá trị gia tăng cao. Doanh nghiệp cung cấp cả dịch vụ chuyên biệt, phiên dịch trực tuyến, quản lý hồ sơ xin visa và thu hồi nợ.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
10,209
5,093
5,116
5,204
5,076
4,385
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-2%
1%
19%
28%
4%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,308
4,092
4,216
4,213
4,183
3,470
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,057
4,471
4,586
4,597
4,572
3,833
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
15
-12
-3
-14
-27
Lợi nhuận trước thuế
786
414
372
465
404
448
Chi phí thuế thu nhập
289
166
123
233
113
127
Lợi nhuận ròng
497
248
249
232
291
321
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
7%
-14%
-28%
7%
-13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
58.96
58.96
59.36
59.86
60.23
59.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
1%
2%
-1%
EPS (Làm loãng)
8.42
4.2
4.19
3.87
4.83
5.41
Tăng trưởng EPS
-4%
9%
-13%
-28%
5%
-13%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,361
890
471
911
683
664
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
11.28%
12.21%
10.35%
11.66%
9.92%
12.58%
Lợi nhuận gộp
4.86%
4.86%
4.86%
4.45%
5.73%
7.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.33%
17.47%
9.2%
17.5%
13.45%
15.14%
EBITDA
1,891
988
903
997
893
1,178
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.52%
19.39%
17.65%
19.15%
17.59%
26.86%
D&A cho EBITDA
739
366
373
390
389
626
EBIT
1,152
622
530
607
504
552
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.28%
12.21%
10.35%
11.66%
9.92%
12.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.76%
40.09%
33.06%
50.1%
27.97%
28.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Teleperformance SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Teleperformance SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TLPFY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Teleperformance SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Teleperformance SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Teleperformance SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Core Services, với doanh thu 8,791,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA & APAC là thị trường chính cho Teleperformance SE, với doanh thu 3,772,400,000.
Teleperformance SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Teleperformance SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Teleperformance SE có nợ không?
không có, Teleperformance SE có nợ là 0
Teleperformance SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Teleperformance SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành