Tokio Marine Holdings, Inc. hoạt động trong lĩnh vực quản lý các công ty thành viên hoạt động trong ngành bảo hiểm. Công ty có trụ sở chính tại Chiyoda-Ku, Tokyo-To và hiện đang sử dụng 43.870 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã tiến hành phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 1 tháng 4 năm 2002. Công ty hoạt động thông qua bốn mảng kinh doanh. Mảng Kinh doanh Bảo hiểm Phi Nhân thọ Nội địa chuyên cung cấp các dịch vụ bảo hiểm phi nhân thọ và quản lý tài sản tại Nhật Bản. Mảng Kinh doanh Bảo hiểm Nhân thọ Nội địa chuyên cung cấp các dịch vụ bảo hiểm nhân thọ và quản lý tài sản tại Nhật Bản. Mảng Kinh doanh Bảo hiểm Hải ngoại chuyên cung cấp các dịch vụ bảo hiểm và quản lý tài sản ở nước ngoài. Mảng Tài chính và Các Ngành Kinh doanh Khác chủ yếu cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư, dịch vụ ủy thác đầu tư, dịch vụ nhân sự, cùng với quản lý bất động sản và chăm sóc điều dưỡng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
8,387,899
7,892,261
7,153,282
6,337,910
5,762,143
5,361,340
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
10%
13%
10%
7%
0%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,596,179
1,403,693
1,260,891
1,141,853
1,002,890
902,027
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,919,841
6,405,332
6,284,697
5,701,109
5,186,332
5,083,149
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
--
--
-1
--
-1
Lợi nhuận trước thuế
1,435,420
1,450,272
821,861
519,662
554,272
243,174
Chi phí thuế thu nhập
371,746
396,529
150,550
173,009
143,858
81,337
Lợi nhuận ròng
1,059,338
1,055,276
695,808
374,605
420,484
161,801
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-1%
52%
86%
-11%
160%
-38%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,903.31
1,946.42
1,979.02
2,009.48
2,056.88
2,092.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
556.57
542.16
351.59
186.41
204.42
77.32
Tăng trưởng EPS
1%
54%
89%
-9%
164%
-37%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
1,318,933
1,051,400
982,834
1,068,895
1,154,398
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
17.5%
18.84%
12.14%
8.01%
9.99%
5.18%
Lợi nhuận gộp
12.62%
13.37%
9.72%
5.91%
7.29%
3.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
16.71%
14.69%
15.5%
18.55%
21.53%
EBITDA
1,466,284
1,721,980
1,079,098
699,515
727,488
410,661
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.48%
21.81%
15.08%
11.03%
12.62%
7.65%
D&A cho EBITDA
-1,774
235,051
210,513
191,399
151,677
132,470
EBIT
1,468,058
1,486,929
868,585
508,116
575,811
278,191
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.5%
18.84%
12.14%
8.01%
9.99%
5.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.89%
27.34%
18.31%
33.29%
25.95%
33.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tokio Marine Holdings, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tokio Marine Holdings, Inc. có tổng tài sản là $31,237,340, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,055,276
Tỷ lệ tài chính chính của TKOMY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tokio Marine Holdings, Inc. là 1.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,054.75.
Doanh thu của Tokio Marine Holdings, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tokio Marine Holdings, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu -458,593,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tokio Marine Holdings, Inc., với doanh thu 3,422,097,000,000.
Tokio Marine Holdings, Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tokio Marine Holdings, Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,055,276
Tokio Marine Holdings, Inc. có nợ không?
có, Tokio Marine Holdings, Inc. có nợ là 26,160,497
Tokio Marine Holdings, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tokio Marine Holdings, Inc. có tổng cộng 1,922.84 cổ phiếu đang lưu hành